unacceptablenesses

[Mỹ]/ˌʌnəkˈseptəbəlnəsɪz/
[Anh]/ˌʌnəkˈsɛptəbəlnəsɪz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của tính không thể chấp nhận được; phẩm chất hoặc trạng thái không thể chấp nhận được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unacceptableness of

khó chấp nhận của

unacceptableness in

khó chấp nhận trong

feeling of unacceptableness

cảm giác khó chấp nhận

sense of unacceptableness

cảm giác khó chấp nhận

unacceptableness level

mức độ khó chấp nhận

degree of unacceptableness

mức độ khó chấp nhận

Câu ví dụ

the report highlighted the unacceptablenesses in the current healthcare system.

Báo cáo đã chỉ ra những điểm không thể chấp nhận được trong hệ thống y tế hiện tại.

multiple unacceptablenesses were identified during the safety inspection.

Nhiều điểm không thể chấp nhận được đã được xác định trong cuộc kiểm tra an toàn.

the committee noted several unacceptablenesses in the proposed policy.

Hội đồng đã ghi nhận một số điểm không thể chấp nhận được trong chính sách được đề xuất.

we cannot ignore the unacceptablenesses that persist in our educational institutions.

Chúng ta không thể bỏ qua những điểm không thể chấp nhận được vẫn tồn tại trong các cơ sở giáo dục của chúng ta.

the investigation revealed systemic unacceptablenesses within the organization.

Điều tra đã phơi bày những điểm không thể chấp nhận được mang tính hệ thống trong tổ chức.

these unacceptablenesses must be addressed immediately to restore public trust.

Những điểm không thể chấp nhận được này phải được giải quyết ngay lập tức để khôi phục lòng tin của công chúng.

the panel identified inherent unacceptablenesses in the testing procedures.

Ban giám sát đã xác định những điểm không thể chấp nhận được vốn có trong các quy trình kiểm tra.

citizens are demanding accountability for the glaring unacceptablenesses.

Công dân đang yêu cầu trách nhiệm đối với những điểm không thể chấp nhận được rõ rệt.

fundamental unacceptablenesses undermine the credibility of the entire system.

Những điểm không thể chấp nhận được cơ bản làm suy yếu tính tin cậy của toàn bộ hệ thống.

the commission documented structural unacceptablenesses in the housing market.

Ủy ban đã ghi nhận những điểm không thể chấp nhận được về mặt cấu trúc trong thị trường nhà ở.

addressing these unacceptablenesses requires comprehensive reform.

Để giải quyết những điểm không thể chấp nhận được này, cần có cải cách toàn diện.

researchers found multiple unacceptablenesses in the data collection methods.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra nhiều điểm không thể chấp nhận được trong các phương pháp thu thập dữ liệu.

the unacceptablenesses of this approach are evident to all stakeholders.

Điểm không thể chấp nhận được của phương pháp này là rõ ràng đối với tất cả các bên liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay