unappealable

[Mỹ]/ˌʌnəˈpiːləbl/
[Anh]/ˌʌnəˈpiːləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể kháng cáo; không thuộc đối tượng kháng cáo tại tòa án.

Cụm từ & Cách kết hợp

unappealable decision

quyết định không thể kháng cáo

unappealable ruling

quyết định không thể kháng cáo

unappealable judgment

án phán không thể kháng cáo

unappealable order

lệnh không thể kháng cáo

unappealable verdict

verdict không thể kháng cáo

unappealable case

vụ án không thể kháng cáo

unappealable sentence

án tù không thể kháng cáo

unappealable finding

phát hiện không thể kháng cáo

unappealable conclusion

kết luận không thể kháng cáo

unappealable claim

khuếc phục không thể kháng cáo

Câu ví dụ

the court's decision was unappealable.

Quyết định của tòa án là không thể kháng cáo.

her unappealable victory stunned everyone.

Chiến thắng không thể kháng cáo của cô ấy đã khiến mọi người kinh ngạc.

he received an unappealable sentence for his crime.

Anh ta đã nhận được một bản án không thể kháng cáo vì tội của mình.

the ruling was deemed unappealable by the judges.

Quyết định của tòa được các thẩm phán đánh giá là không thể kháng cáo.

they argued that the law was unappealable.

Họ lập luận rằng luật là không thể kháng cáo.

once finalized, the agreement is unappealable.

Khi đã hoàn tất, thỏa thuận là không thể kháng cáo.

her decision was unappealable and final.

Quyết định của cô ấy là không thể kháng cáo và cuối cùng.

the committee's choice was unappealable to the members.

Sự lựa chọn của ủy ban là không thể kháng cáo đối với các thành viên.

he faced an unappealable verdict from the jury.

Anh ta phải đối mặt với phán quyết không thể kháng cáo từ bồi thẩm đoàn.

the terms of the contract are unappealable.

Các điều khoản của hợp đồng là không thể kháng cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay