unappeasable anger
sự tức giận không thể xoa dịu
unappeasable demand
yêu cầu không thể đáp ứng
unappeasable wrath
sự giận dữ không thể xoa dịu
unappeasable hunger
sự đói khát không thể thỏa mãn
unappeasable desire
khát khao không thể thỏa mãn
unappeasable critic
người phê bình không thể xoa dịu
unappeasable rage
sự phẫn nộ không thể xoa dịu
unappeasable spirit
tinh thần không thể xoa dịu
unappeasable thirst
sự khát không thể thỏa mãn
unappeasable grief
sự đau buồn không thể xoa dịu
his unappeasable hunger for knowledge drove him to read every book in the library.
Nỗi đói khát tri thức không thể thỏa mãn của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy đọc tất cả các cuốn sách trong thư viện.
the child's unappeasable curiosity led her to explore every corner of the house.
Sự tò mò không thể thỏa mãn của đứa trẻ đã dẫn cô bé khám phá mọi ngóc ngách của ngôi nhà.
despite his efforts, her unappeasable anger made it difficult to resolve the conflict.
Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, sự tức giận không thể thỏa mãn của cô ấy khiến việc giải quyết xung đột trở nên khó khăn.
his unappeasable desire for success pushed him to work long hours.
Nỗi khao khát thành công không thể thỏa mãn của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy làm việc nhiều giờ.
she had an unappeasable thirst for adventure that led her to travel the world.
Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu không thể thỏa mãn đã dẫn cô ấy đi khắp thế giới.
the unappeasable demands of the project required constant attention and resources.
Những yêu cầu không thể thỏa mãn của dự án đòi hỏi sự quan tâm và nguồn lực liên tục.
his unappeasable ambition often left him feeling unfulfilled.
Nỗi tham vọng không thể thỏa mãn của anh ấy thường khiến anh ấy cảm thấy không đạt được điều mình mong muốn.
the unappeasable critic never seemed satisfied with any performance.
Người phê bình không thể thỏa mãn dường như không bao giờ hài lòng với bất kỳ màn trình diễn nào.
her unappeasable love for music inspired her to learn multiple instruments.
Tình yêu âm nhạc không thể thỏa mãn của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cô ấy học nhiều loại nhạc cụ.
the unappeasable nature of his fears kept him from taking risks.
Bản chất không thể thỏa mãn của nỗi sợ hãi của anh ấy khiến anh ấy không thể chấp nhận rủi ro.
unappeasable anger
sự tức giận không thể xoa dịu
unappeasable demand
yêu cầu không thể đáp ứng
unappeasable wrath
sự giận dữ không thể xoa dịu
unappeasable hunger
sự đói khát không thể thỏa mãn
unappeasable desire
khát khao không thể thỏa mãn
unappeasable critic
người phê bình không thể xoa dịu
unappeasable rage
sự phẫn nộ không thể xoa dịu
unappeasable spirit
tinh thần không thể xoa dịu
unappeasable thirst
sự khát không thể thỏa mãn
unappeasable grief
sự đau buồn không thể xoa dịu
his unappeasable hunger for knowledge drove him to read every book in the library.
Nỗi đói khát tri thức không thể thỏa mãn của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy đọc tất cả các cuốn sách trong thư viện.
the child's unappeasable curiosity led her to explore every corner of the house.
Sự tò mò không thể thỏa mãn của đứa trẻ đã dẫn cô bé khám phá mọi ngóc ngách của ngôi nhà.
despite his efforts, her unappeasable anger made it difficult to resolve the conflict.
Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, sự tức giận không thể thỏa mãn của cô ấy khiến việc giải quyết xung đột trở nên khó khăn.
his unappeasable desire for success pushed him to work long hours.
Nỗi khao khát thành công không thể thỏa mãn của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy làm việc nhiều giờ.
she had an unappeasable thirst for adventure that led her to travel the world.
Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu không thể thỏa mãn đã dẫn cô ấy đi khắp thế giới.
the unappeasable demands of the project required constant attention and resources.
Những yêu cầu không thể thỏa mãn của dự án đòi hỏi sự quan tâm và nguồn lực liên tục.
his unappeasable ambition often left him feeling unfulfilled.
Nỗi tham vọng không thể thỏa mãn của anh ấy thường khiến anh ấy cảm thấy không đạt được điều mình mong muốn.
the unappeasable critic never seemed satisfied with any performance.
Người phê bình không thể thỏa mãn dường như không bao giờ hài lòng với bất kỳ màn trình diễn nào.
her unappeasable love for music inspired her to learn multiple instruments.
Tình yêu âm nhạc không thể thỏa mãn của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cô ấy học nhiều loại nhạc cụ.
the unappeasable nature of his fears kept him from taking risks.
Bản chất không thể thỏa mãn của nỗi sợ hãi của anh ấy khiến anh ấy không thể chấp nhận rủi ro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay