unassignableness

[Mỹ]/ˌʌnəˈsaɪnəbəlnəs/
[Anh]/ˌʌnəˈsaɪnəbəlnəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể gán cho; khả năng không thể được phân bổ, cấp phát hoặc chuyển nhượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

the unassignableness

Tính không thể giao nhiệm vụ

complete unassignableness

Tính không thể giao nhiệm vụ hoàn toàn

unassignableness issue

Vấn đề về tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness problem

Vấn đề tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness concept

Khái niệm về tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness question

Câu hỏi về tính không thể giao nhiệm vụ

address unassignableness

Xử lý tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness factor

Yếu tố tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness status

Trạng thái tính không thể giao nhiệm vụ

unassignableness attribute

Thuộc tính tính không thể giao nhiệm vụ

Câu ví dụ

the unassignableness of the ancient manuscript puzzled historians.

Tính không thể chuyển nhượng của bản thảo cổ khiến các nhà sử học bối rối.

due to the unassignableness of the artwork, it remained in the museum's collection.

Vì tính không thể chuyển nhượng của tác phẩm, nó vẫn còn trong bộ sưu tập của bảo tàng.

the contract's unassignableness caused complications in the merger.

Tính không thể chuyển nhượng của hợp đồng gây ra những khó khăn trong việc sáp nhập.

scholars debated the unassignableness of the poet's early works.

Các học giả tranh luận về tính không thể chuyển nhượng của các tác phẩm đầu tiên của nhà thơ.

the unassignableness of the patent prevented its sale.

Tính không thể chuyển nhượng của bằng sáng chế đã ngăn cản việc bán nó.

despite the unassignableness of the debt, they proceeded with the transfer.

Mặc dù tính không thể chuyển nhượng của khoản nợ, họ vẫn tiến hành chuyển nhượng.

the unassignableness of the copyright created legal challenges.

Tính không thể chuyển nhượng của bản quyền đã tạo ra những thách thức pháp lý.

the unassignableness of the blame made it difficult to assign responsibility.

Tính không thể chuyển nhượng của sự trách móc khiến việc gán trách nhiệm trở nên khó khăn.

due to the unassignableness of the funds, the project was delayed.

Vì tính không thể chuyển nhượng của quỹ, dự án bị chậm trễ.

the unassignableness of the historical artifact baffled experts.

Tính không thể chuyển nhượng của hiện vật lịch sử khiến các chuyên gia bối rối.

legal experts examined the unassignableness of the deed.

Các chuyên gia pháp lý đã kiểm tra tính không thể chuyển nhượng của văn bản.

the unassignableness of the award created controversy.

Tính không thể chuyển nhượng của giải thưởng đã tạo ra tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay