unbecomingly loud
quá ồn ào không phù hợp
unbecomingly dressed
trang phục không phù hợp
unbecomingly arrogant
tự phụ không phù hợp
behaving unbecomingly
hành xử không phù hợp
unbecomingly rude
vô lễ không phù hợp
unbecomingly shy
ngờ ngàng không phù hợp
unbecomingly cheerful
vui vẻ không phù hợp
unbecomingly formal
trang trọng không phù hợp
unbecomingly casual
thoải mái không phù hợp
unbecomingly sentimental
hài hước không phù hợp
he behaved unbecomingly at the formal dinner, making jokes at the table.
Anh ấy hành xử không phù hợp tại bữa tiệc trang trọng, đùa nghịch tại bàn ăn.
the politician spoke unbecomingly about his opponent during the debate.
Chính trị gia đã nói về đối thủ một cách không phù hợp trong buổi tranh luận.
it was unbecomingly rude of her to interrupt him while he was speaking.
Thật không phù hợp và thô lỗ khi cô ấy ngắt lời anh ấy khi anh ấy đang nói.
she dressed unbecomingly for the business meeting, wearing a revealing dress.
Cô ấy ăn mặc không phù hợp cho cuộc họp kinh doanh, mặc một chiếc váy hở hang.
his reaction to the news was unbecomingly dramatic and emotional.
Phản ứng của anh ấy trước tin tức là quá mức cảm xúc và kịch tính.
the child acted unbecomingly, throwing a tantrum in the store.
Trẻ em hành xử không phù hợp, quậy phá trong cửa hàng.
it was unbecomingly arrogant of him to assume he would get the promotion.
Thật là kiêu căng không phù hợp khi anh ấy giả định mình sẽ được thăng chức.
she laughed unbecomingly at the solemn occasion, which was quite inappropriate.
Cô ấy cười một cách không phù hợp trong hoàn cảnh trang trọng, điều này rất không phù hợp.
the team celebrated their victory unbecomingly, taunting the opposing players.
Đội ăn mừng chiến thắng một cách không phù hợp, chế nhạo các cầu thủ đối phương.
he danced unbecomingly at the wedding, drawing disapproving looks.
Anh ấy nhảy múa không phù hợp tại đám cưới, thu hút những ánh nhìn không hài lòng.
it was unbecomingly boastful of her to brag about her accomplishments.
Thật là kiêu căng không phù hợp khi cô ấy khoe khoang về thành tựu của mình.
unbecomingly loud
quá ồn ào không phù hợp
unbecomingly dressed
trang phục không phù hợp
unbecomingly arrogant
tự phụ không phù hợp
behaving unbecomingly
hành xử không phù hợp
unbecomingly rude
vô lễ không phù hợp
unbecomingly shy
ngờ ngàng không phù hợp
unbecomingly cheerful
vui vẻ không phù hợp
unbecomingly formal
trang trọng không phù hợp
unbecomingly casual
thoải mái không phù hợp
unbecomingly sentimental
hài hước không phù hợp
he behaved unbecomingly at the formal dinner, making jokes at the table.
Anh ấy hành xử không phù hợp tại bữa tiệc trang trọng, đùa nghịch tại bàn ăn.
the politician spoke unbecomingly about his opponent during the debate.
Chính trị gia đã nói về đối thủ một cách không phù hợp trong buổi tranh luận.
it was unbecomingly rude of her to interrupt him while he was speaking.
Thật không phù hợp và thô lỗ khi cô ấy ngắt lời anh ấy khi anh ấy đang nói.
she dressed unbecomingly for the business meeting, wearing a revealing dress.
Cô ấy ăn mặc không phù hợp cho cuộc họp kinh doanh, mặc một chiếc váy hở hang.
his reaction to the news was unbecomingly dramatic and emotional.
Phản ứng của anh ấy trước tin tức là quá mức cảm xúc và kịch tính.
the child acted unbecomingly, throwing a tantrum in the store.
Trẻ em hành xử không phù hợp, quậy phá trong cửa hàng.
it was unbecomingly arrogant of him to assume he would get the promotion.
Thật là kiêu căng không phù hợp khi anh ấy giả định mình sẽ được thăng chức.
she laughed unbecomingly at the solemn occasion, which was quite inappropriate.
Cô ấy cười một cách không phù hợp trong hoàn cảnh trang trọng, điều này rất không phù hợp.
the team celebrated their victory unbecomingly, taunting the opposing players.
Đội ăn mừng chiến thắng một cách không phù hợp, chế nhạo các cầu thủ đối phương.
he danced unbecomingly at the wedding, drawing disapproving looks.
Anh ấy nhảy múa không phù hợp tại đám cưới, thu hút những ánh nhìn không hài lòng.
it was unbecomingly boastful of her to brag about her accomplishments.
Thật là kiêu căng không phù hợp khi cô ấy khoe khoang về thành tựu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay