unblanched courage
can đảm không dao động
staying unblanched
giữ được bình tĩnh
unblanched face
đôi mắt không dao động
unblanched resolve
ý chí không dao động
unblanched stare
ánh mắt không dao động
unblanched demeanor
thái độ không dao động
unblanched reaction
phản ứng không dao động
unblanched eyes
mắt không dao động
unblanched spirit
tinh thần không dao động
unblanched under pressure
giữ bình tĩnh dưới áp lực
the unblanched broccoli florets retained a vibrant green color.
Các bông broccoli chưa được chần giữ được màu xanh tươi sáng.
she preferred unblanched spinach for her salad, wanting the crunch.
Cô ấy ưa thích rau bina chưa được chần cho salad của mình, vì muốn độ giòn.
quickly blanching the vegetables is unnecessary if they're unblanched.
Việc chần nhanh rau củ là không cần thiết nếu chúng chưa được chần.
the recipe called for unblanched asparagus tips for a delicate flavor.
Đầu bếp yêu cầu dùng ngọn măng tây chưa được chần để có hương vị tinh tế.
he tossed the unblanched green beans in olive oil and garlic.
Anh ấy trộn đậu xanh chưa được chần với dầu ô liu và tỏi.
many chefs value unblanched vegetables for their texture and nutrients.
Nhiều đầu bếp đánh giá cao rau củ chưa được chần vì độ giòn và dinh dưỡng của chúng.
the unblanched kale was added to the stir-fry at the last minute.
Rau bina chưa được chần được thêm vào món xào vào phút cuối.
she used unblanched swiss chard in her hearty potato soup.
Cô ấy sử dụng rau bina Thụy Sĩ chưa được chần trong món súp khoai tây đậm đà của mình.
the unblanched root vegetables were perfect for a rustic stew.
Các loại rau củ gốc chưa được chần là hoàn hảo cho món hầm kiểu quê mùa.
he carefully selected unblanched romaine lettuce for the caesar salad.
Anh ấy cẩn thận chọn rau romaine chưa được chần cho món salad Caesar.
the unblanched bok choy added a fresh element to the dish.
Cây bok choy chưa được chần đã thêm một yếu tố tươi mát cho món ăn.
unblanched courage
can đảm không dao động
staying unblanched
giữ được bình tĩnh
unblanched face
đôi mắt không dao động
unblanched resolve
ý chí không dao động
unblanched stare
ánh mắt không dao động
unblanched demeanor
thái độ không dao động
unblanched reaction
phản ứng không dao động
unblanched eyes
mắt không dao động
unblanched spirit
tinh thần không dao động
unblanched under pressure
giữ bình tĩnh dưới áp lực
the unblanched broccoli florets retained a vibrant green color.
Các bông broccoli chưa được chần giữ được màu xanh tươi sáng.
she preferred unblanched spinach for her salad, wanting the crunch.
Cô ấy ưa thích rau bina chưa được chần cho salad của mình, vì muốn độ giòn.
quickly blanching the vegetables is unnecessary if they're unblanched.
Việc chần nhanh rau củ là không cần thiết nếu chúng chưa được chần.
the recipe called for unblanched asparagus tips for a delicate flavor.
Đầu bếp yêu cầu dùng ngọn măng tây chưa được chần để có hương vị tinh tế.
he tossed the unblanched green beans in olive oil and garlic.
Anh ấy trộn đậu xanh chưa được chần với dầu ô liu và tỏi.
many chefs value unblanched vegetables for their texture and nutrients.
Nhiều đầu bếp đánh giá cao rau củ chưa được chần vì độ giòn và dinh dưỡng của chúng.
the unblanched kale was added to the stir-fry at the last minute.
Rau bina chưa được chần được thêm vào món xào vào phút cuối.
she used unblanched swiss chard in her hearty potato soup.
Cô ấy sử dụng rau bina Thụy Sĩ chưa được chần trong món súp khoai tây đậm đà của mình.
the unblanched root vegetables were perfect for a rustic stew.
Các loại rau củ gốc chưa được chần là hoàn hảo cho món hầm kiểu quê mùa.
he carefully selected unblanched romaine lettuce for the caesar salad.
Anh ấy cẩn thận chọn rau romaine chưa được chần cho món salad Caesar.
the unblanched bok choy added a fresh element to the dish.
Cây bok choy chưa được chần đã thêm một yếu tố tươi mát cho món ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay