the inherent uncheckability of quantum phenomena challenges traditional scientific methodology.
Tính không thể kiểm tra nội tại của các hiện tượng lượng tử thách thức phương pháp khoa học truyền thống.
structural uncheckability in complex systems often leads to unforeseen consequences.
Tính không thể kiểm tra cấu trúc trong các hệ thống phức tạp thường dẫn đến những hậu quả không lường trước.
critics argue that the complete uncheckability of certain theoretical models undermines their validity.
Các nhà phê bình cho rằng tính không thể kiểm tra hoàn toàn của một số mô hình lý thuyết làm suy yếu tính hợp lệ của chúng.
the radical uncheckability of deepfake technology poses serious threats to information integrity.
Tính không thể kiểm tra sâu sắc của công nghệ deepfake gây ra những mối đe dọa nghiêm trọng đối với tính toàn vẹn của thông tin.
practical uncheckability limits the effectiveness of regulatory frameworks in emerging industries.
Tính không thể kiểm tra thực tiễn hạn chế hiệu quả của các khung quy định trong các ngành công nghiệp mới nổi.
theoretical uncheckability concerns philosophers who debate the nature of consciousness.
Tính không thể kiểm tra lý thuyết liên quan đến các triết gia tranh luận về bản chất của ý thức.
fundamental uncheckability in cryptographic systems paradoxically provides security through obscurity.
Tính không thể kiểm tra cơ bản trong các hệ thống mật mã một cách nghịch lý cung cấp an ninh thông qua sự bí ẩn.
the systematic uncheckability of political donations creates opportunities for corruption.
Tính không thể kiểm tra hệ thống của các khoản đóng góp chính trị tạo ra cơ hội cho tham nhũng.
complete and total uncheckability of ai decision-making processes raises ethical concerns.
Tính không thể kiểm tra hoàn toàn của các quá trình ra quyết định của AI làm dấy lên những mối quan tâm đạo đức.
due to the structural uncheckability of the system, auditors could not verify the transactions.
Do tính không thể kiểm tra cấu trúc của hệ thống, các kiểm toán viên không thể xác minh các giao dịch.
the inherent uncheckability of private keys is what makes cryptographic security possible.
Tính không thể kiểm tra nội tại của các khóa riêng tư là điều khiến an ninh mật mã trở nên có thể.
regulators struggle with the inherent uncheckability of emerging technologies.
Các nhà quản lý đang vật lộn với tính không thể kiểm tra nội tại của các công nghệ mới nổi.
the inherent uncheckability of quantum phenomena challenges traditional scientific methodology.
Tính không thể kiểm tra nội tại của các hiện tượng lượng tử thách thức phương pháp khoa học truyền thống.
structural uncheckability in complex systems often leads to unforeseen consequences.
Tính không thể kiểm tra cấu trúc trong các hệ thống phức tạp thường dẫn đến những hậu quả không lường trước.
critics argue that the complete uncheckability of certain theoretical models undermines their validity.
Các nhà phê bình cho rằng tính không thể kiểm tra hoàn toàn của một số mô hình lý thuyết làm suy yếu tính hợp lệ của chúng.
the radical uncheckability of deepfake technology poses serious threats to information integrity.
Tính không thể kiểm tra sâu sắc của công nghệ deepfake gây ra những mối đe dọa nghiêm trọng đối với tính toàn vẹn của thông tin.
practical uncheckability limits the effectiveness of regulatory frameworks in emerging industries.
Tính không thể kiểm tra thực tiễn hạn chế hiệu quả của các khung quy định trong các ngành công nghiệp mới nổi.
theoretical uncheckability concerns philosophers who debate the nature of consciousness.
Tính không thể kiểm tra lý thuyết liên quan đến các triết gia tranh luận về bản chất của ý thức.
fundamental uncheckability in cryptographic systems paradoxically provides security through obscurity.
Tính không thể kiểm tra cơ bản trong các hệ thống mật mã một cách nghịch lý cung cấp an ninh thông qua sự bí ẩn.
the systematic uncheckability of political donations creates opportunities for corruption.
Tính không thể kiểm tra hệ thống của các khoản đóng góp chính trị tạo ra cơ hội cho tham nhũng.
complete and total uncheckability of ai decision-making processes raises ethical concerns.
Tính không thể kiểm tra hoàn toàn của các quá trình ra quyết định của AI làm dấy lên những mối quan tâm đạo đức.
due to the structural uncheckability of the system, auditors could not verify the transactions.
Do tính không thể kiểm tra cấu trúc của hệ thống, các kiểm toán viên không thể xác minh các giao dịch.
the inherent uncheckability of private keys is what makes cryptographic security possible.
Tính không thể kiểm tra nội tại của các khóa riêng tư là điều khiến an ninh mật mã trở nên có thể.
regulators struggle with the inherent uncheckability of emerging technologies.
Các nhà quản lý đang vật lộn với tính không thể kiểm tra nội tại của các công nghệ mới nổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay