stared uncomprehendingly
nhìn chăm chăm một cách khó hiểu
looking uncomprehendingly
nhìn một cách khó hiểu
uncomprehendingly shrugged
nhún vai một cách khó hiểu
uncomprehendingly listened
nghe một cách khó hiểu
uncomprehendingly nodded
gật đầu một cách khó hiểu
she uncomprehendingly
cô ấy một cách khó hiểu
he uncomprehendingly
anh ấy một cách khó hiểu
uncomprehendingly paused
ngừng lại một cách khó hiểu
uncomprehendingly smiled
cười một cách khó hiểu
uncomprehendingly replied
trả lời một cách khó hiểu
he stared uncomprehendingly at the complex equation on the board.
Anh ta nhìn chằm chằm một cách không hiểu vào phương trình phức tạp trên bảng.
the child looked up uncomprehendingly at the towering skyscraper.
Đứa trẻ ngước nhìn một cách không hiểu lên tòa nhà chọc trời đồ sộ.
she listened uncomprehendingly to the technical jargon being used.
Cô ấy lắng nghe một cách không hiểu những thuật ngữ kỹ thuật đang được sử dụng.
the dog tilted its head uncomprehendingly at the strange sound.
Chú chó nghiêng đầu một cách không hiểu tại tiếng động lạ.
he shrugged uncomprehendingly, unable to offer any explanation.
Anh ta nhún vai một cách không hiểu, không thể đưa ra bất kỳ lời giải thích nào.
the audience watched uncomprehendingly as the magician performed his trick.
Khán giả nhìn một cách không hiểu khi ảo thuật gia biểu diễn trò của mình.
she responded uncomprehendingly to the question, clearly not understanding.
Cô ấy trả lời một cách không hiểu câu hỏi, rõ ràng là không hiểu.
the tourists looked uncomprehendingly at the ancient hieroglyphs.
Những du khách nhìn một cách không hiểu vào những chữ tượng hình cổ.
he nodded uncomprehendingly, pretending to follow the conversation.
Anh ta gật đầu một cách không hiểu, giả vờ theo dõi cuộc trò chuyện.
the robot whirred uncomprehendingly, its programming unable to process the input.
Robot kêu vo vo một cách không hiểu, chương trình của nó không thể xử lý đầu vào.
she gazed uncomprehendingly at the abstract painting, unsure of its meaning.
Cô ấy nhìn chằm chằm một cách không hiểu vào bức tranh trừu tượng, không chắc ý nghĩa của nó.
stared uncomprehendingly
nhìn chăm chăm một cách khó hiểu
looking uncomprehendingly
nhìn một cách khó hiểu
uncomprehendingly shrugged
nhún vai một cách khó hiểu
uncomprehendingly listened
nghe một cách khó hiểu
uncomprehendingly nodded
gật đầu một cách khó hiểu
she uncomprehendingly
cô ấy một cách khó hiểu
he uncomprehendingly
anh ấy một cách khó hiểu
uncomprehendingly paused
ngừng lại một cách khó hiểu
uncomprehendingly smiled
cười một cách khó hiểu
uncomprehendingly replied
trả lời một cách khó hiểu
he stared uncomprehendingly at the complex equation on the board.
Anh ta nhìn chằm chằm một cách không hiểu vào phương trình phức tạp trên bảng.
the child looked up uncomprehendingly at the towering skyscraper.
Đứa trẻ ngước nhìn một cách không hiểu lên tòa nhà chọc trời đồ sộ.
she listened uncomprehendingly to the technical jargon being used.
Cô ấy lắng nghe một cách không hiểu những thuật ngữ kỹ thuật đang được sử dụng.
the dog tilted its head uncomprehendingly at the strange sound.
Chú chó nghiêng đầu một cách không hiểu tại tiếng động lạ.
he shrugged uncomprehendingly, unable to offer any explanation.
Anh ta nhún vai một cách không hiểu, không thể đưa ra bất kỳ lời giải thích nào.
the audience watched uncomprehendingly as the magician performed his trick.
Khán giả nhìn một cách không hiểu khi ảo thuật gia biểu diễn trò của mình.
she responded uncomprehendingly to the question, clearly not understanding.
Cô ấy trả lời một cách không hiểu câu hỏi, rõ ràng là không hiểu.
the tourists looked uncomprehendingly at the ancient hieroglyphs.
Những du khách nhìn một cách không hiểu vào những chữ tượng hình cổ.
he nodded uncomprehendingly, pretending to follow the conversation.
Anh ta gật đầu một cách không hiểu, giả vờ theo dõi cuộc trò chuyện.
the robot whirred uncomprehendingly, its programming unable to process the input.
Robot kêu vo vo một cách không hiểu, chương trình của nó không thể xử lý đầu vào.
she gazed uncomprehendingly at the abstract painting, unsure of its meaning.
Cô ấy nhìn chằm chằm một cách không hiểu vào bức tranh trừu tượng, không chắc ý nghĩa của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay