uncontent

[Mỹ]/[ʌnˈkɒnt]/
[Anh]/[ʌnˈkɒnt]/

Dịch

adj. Không hài lòng; không vừa ý; không đủ; không thỏa mãn; buồn bã.
adv. Không hài lòng; không vừa ý; không đủ; không thỏa mãn; buồn bã.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncontented gaze

Tình trạng không hài lòng

uncontented spirit

Tinh thần không hài lòng

be uncontent

Trở nên không hài lòng

uncontentedly sighing

Thở dài một cách không hài lòng

uncontented youth

Thanh xuân không hài lòng

uncontented life

Đời sống không hài lòng

becoming uncontent

Trở nên không hài lòng

uncontented state

Tình trạng không hài lòng

show uncontent

Thể hiện sự không hài lòng

uncontent expression

Biểu hiện không hài lòng

Câu ví dụ

the customer was uncontent with the service they received.

Khách hàng không hài lòng với dịch vụ họ đã nhận được.

he remained uncontent despite the company's efforts to appease him.

Ông vẫn không hài lòng dù công ty đã cố gắng làm dịu ông.

she was visibly uncontent with the proposed changes to the project.

Cô ấy rõ ràng không hài lòng với những thay đổi được đề xuất cho dự án.

the team felt uncontent after losing the crucial game.

Đội cảm thấy không hài lòng sau khi thua trận đấu quan trọng.

many residents were uncontent with the new development plans.

Nhiều cư dân không hài lòng với kế hoạch phát triển mới.

the board of directors were largely uncontent with the quarterly report.

Hội đồng quản trị phần lớn không hài lòng với báo cáo quý.

the employees were uncontent about the lack of opportunities for advancement.

Nhân viên không hài lòng về việc thiếu cơ hội thăng tiến.

he expressed being uncontent with his current role in the company.

Ông bày tỏ sự không hài lòng với vai trò hiện tại của mình trong công ty.

the audience was uncontent with the film's predictable plot.

Khán giả không hài lòng với cốt truyện dự đoán được của bộ phim.

the students were uncontent with the grading system.

Học sinh không hài lòng với hệ thống chấm điểm.

the shareholders were uncontent with the declining stock prices.

Các cổ đông không hài lòng với giá cổ phiếu đang giảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay