undercutting prices
cắt giảm giá
undercutting competition
cắt giảm sự cạnh tranh
undercutting costs
cắt giảm chi phí
undercutting rivals
cắt giảm đối thủ cạnh tranh
undercutting wages
cắt giảm lương
undercutting services
cắt giảm dịch vụ
undercutting quality
cắt giảm chất lượng
undercutting market
cắt giảm thị trường
undercutting strategy
cắt giảm chiến lược
undercutting suppliers
cắt giảm nhà cung cấp
the company is undercutting its competitors to gain market share.
công ty đang phá giá đối thủ cạnh tranh để giành thị phần.
they accused him of undercutting their prices unfairly.
họ cáo buộc anh ta phá giá của họ một cách bất công.
undercutting can lead to a price war in the industry.
việc phá giá có thể dẫn đến chiến tranh giá trong ngành.
she felt that undercutting the quality of service was not a good strategy.
cô ấy cảm thấy rằng việc hạ thấp chất lượng dịch vụ không phải là một chiến lược tốt.
the practice of undercutting often hurts smaller businesses.
việc phá giá thường gây tổn hại cho các doanh nghiệp nhỏ hơn.
many retailers are undercutting each other during the holiday season.
nhiều nhà bán lẻ đang phá giá lẫn nhau trong mùa lễ hội.
undercutting can sometimes backfire and damage a brand's reputation.
việc phá giá đôi khi có thể phản tác dụng và làm tổn hại đến danh tiếng của thương hiệu.
they decided to stop undercutting and focus on quality instead.
họ quyết định ngừng phá giá và tập trung vào chất lượng thay vào đó.
undercutting is a common tactic in the fast-food industry.
việc phá giá là một chiến thuật phổ biến trong ngành thực phẩm nhanh.
he was warned against undercutting his colleagues in the bidding process.
anh ta đã được cảnh báo về việc phá giá của đồng nghiệp trong quá trình đấu thầu.
undercutting prices
cắt giảm giá
undercutting competition
cắt giảm sự cạnh tranh
undercutting costs
cắt giảm chi phí
undercutting rivals
cắt giảm đối thủ cạnh tranh
undercutting wages
cắt giảm lương
undercutting services
cắt giảm dịch vụ
undercutting quality
cắt giảm chất lượng
undercutting market
cắt giảm thị trường
undercutting strategy
cắt giảm chiến lược
undercutting suppliers
cắt giảm nhà cung cấp
the company is undercutting its competitors to gain market share.
công ty đang phá giá đối thủ cạnh tranh để giành thị phần.
they accused him of undercutting their prices unfairly.
họ cáo buộc anh ta phá giá của họ một cách bất công.
undercutting can lead to a price war in the industry.
việc phá giá có thể dẫn đến chiến tranh giá trong ngành.
she felt that undercutting the quality of service was not a good strategy.
cô ấy cảm thấy rằng việc hạ thấp chất lượng dịch vụ không phải là một chiến lược tốt.
the practice of undercutting often hurts smaller businesses.
việc phá giá thường gây tổn hại cho các doanh nghiệp nhỏ hơn.
many retailers are undercutting each other during the holiday season.
nhiều nhà bán lẻ đang phá giá lẫn nhau trong mùa lễ hội.
undercutting can sometimes backfire and damage a brand's reputation.
việc phá giá đôi khi có thể phản tác dụng và làm tổn hại đến danh tiếng của thương hiệu.
they decided to stop undercutting and focus on quality instead.
họ quyết định ngừng phá giá và tập trung vào chất lượng thay vào đó.
undercutting is a common tactic in the fast-food industry.
việc phá giá là một chiến thuật phổ biến trong ngành thực phẩm nhanh.
he was warned against undercutting his colleagues in the bidding process.
anh ta đã được cảnh báo về việc phá giá của đồng nghiệp trong quá trình đấu thầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay