underestimator

[Mỹ]/ˌʌndərˈɛstɪmeɪtə/
[Anh]/ˌʌndərˈɛstəˌmeɪtər/

Dịch

n. một người có xu hướng đánh giá thấp hoặc coi nhẹ một điều gì đó hoặc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

habitual underestimator

người đánh giá thấp một cách thường xuyên

underestimator of time

người đánh giá thấp thời gian

underestimator of risk

người đánh giá thấp rủi ro

professional underestimator

người đánh giá thấp một cách chuyên nghiệp

serial underestimator

người đánh giá thấp liên tiếp

underestimator mindset

ý thức đánh giá thấp

chronic underestimator

người đánh giá thấp mãn tính

underestimator behavior

hành vi đánh giá thấp

confirmed underestimator

người đánh giá thấp đã được xác nhận

underestimator mentality

tư duy đánh giá thấp

Câu ví dụ

he is a chronic underestimator of his own abilities.

Ông ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp khả năng của chính mình.

the underestimator failed to recognize the market's true potential.

Người đánh giá thấp đã không nhận ra tiềm năng thực sự của thị trường.

she has always been an underestimator of her creative potential.

Cô ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp tiềm năng sáng tạo của mình.

don't be an underestimator of what dedicated teams can achieve.

Đừng đánh giá thấp những gì các đội ngũ tận tụy có thể đạt được.

his reputation as a persistent underestimator preceded him in the industry.

Tên tuổi của ông ấy với tư cách là một người thường xuyên đánh giá thấp đã đi trước ông trong ngành.

the seasoned underestimator finally learned to trust his team's capabilities.

Người đánh giá thấp giàu kinh nghiệm cuối cùng đã học được cách tin tưởng vào năng lực của đội nhóm mình.

systematic underestimation by management led to repeated project failures.

Sự đánh giá thấp có hệ thống từ phía quản lý đã dẫn đến những thất bại lặp đi lặp lại của các dự án.

an honest underestimator can still make sound strategic decisions.

Một người đánh giá thấp trung thực vẫn có thể đưa ra các quyết định chiến lược hợp lý.

the professional underestimator overlooked key market indicators.

Người đánh giá thấp chuyên nghiệp đã bỏ qua các chỉ số thị trường quan trọng.

chronic underestimators often miss valuable learning opportunities.

Các người đánh giá thấp mãn tính thường bỏ lỡ những cơ hội học hỏi quý giá.

despite being an underestimator, she delivered exceptional results.

Dù là một người đánh giá thấp, cô ấy vẫn đạt được kết quả phi thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay