habitual underestimator
người đánh giá thấp một cách thường xuyên
underestimator of time
người đánh giá thấp thời gian
underestimator of risk
người đánh giá thấp rủi ro
professional underestimator
người đánh giá thấp một cách chuyên nghiệp
serial underestimator
người đánh giá thấp liên tiếp
underestimator mindset
ý thức đánh giá thấp
chronic underestimator
người đánh giá thấp mãn tính
underestimator behavior
hành vi đánh giá thấp
confirmed underestimator
người đánh giá thấp đã được xác nhận
underestimator mentality
tư duy đánh giá thấp
he is a chronic underestimator of his own abilities.
Ông ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp khả năng của chính mình.
the underestimator failed to recognize the market's true potential.
Người đánh giá thấp đã không nhận ra tiềm năng thực sự của thị trường.
she has always been an underestimator of her creative potential.
Cô ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp tiềm năng sáng tạo của mình.
don't be an underestimator of what dedicated teams can achieve.
Đừng đánh giá thấp những gì các đội ngũ tận tụy có thể đạt được.
his reputation as a persistent underestimator preceded him in the industry.
Tên tuổi của ông ấy với tư cách là một người thường xuyên đánh giá thấp đã đi trước ông trong ngành.
the seasoned underestimator finally learned to trust his team's capabilities.
Người đánh giá thấp giàu kinh nghiệm cuối cùng đã học được cách tin tưởng vào năng lực của đội nhóm mình.
systematic underestimation by management led to repeated project failures.
Sự đánh giá thấp có hệ thống từ phía quản lý đã dẫn đến những thất bại lặp đi lặp lại của các dự án.
an honest underestimator can still make sound strategic decisions.
Một người đánh giá thấp trung thực vẫn có thể đưa ra các quyết định chiến lược hợp lý.
the professional underestimator overlooked key market indicators.
Người đánh giá thấp chuyên nghiệp đã bỏ qua các chỉ số thị trường quan trọng.
chronic underestimators often miss valuable learning opportunities.
Các người đánh giá thấp mãn tính thường bỏ lỡ những cơ hội học hỏi quý giá.
despite being an underestimator, she delivered exceptional results.
Dù là một người đánh giá thấp, cô ấy vẫn đạt được kết quả phi thường.
habitual underestimator
người đánh giá thấp một cách thường xuyên
underestimator of time
người đánh giá thấp thời gian
underestimator of risk
người đánh giá thấp rủi ro
professional underestimator
người đánh giá thấp một cách chuyên nghiệp
serial underestimator
người đánh giá thấp liên tiếp
underestimator mindset
ý thức đánh giá thấp
chronic underestimator
người đánh giá thấp mãn tính
underestimator behavior
hành vi đánh giá thấp
confirmed underestimator
người đánh giá thấp đã được xác nhận
underestimator mentality
tư duy đánh giá thấp
he is a chronic underestimator of his own abilities.
Ông ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp khả năng của chính mình.
the underestimator failed to recognize the market's true potential.
Người đánh giá thấp đã không nhận ra tiềm năng thực sự của thị trường.
she has always been an underestimator of her creative potential.
Cô ấy luôn có xu hướng đánh giá thấp tiềm năng sáng tạo của mình.
don't be an underestimator of what dedicated teams can achieve.
Đừng đánh giá thấp những gì các đội ngũ tận tụy có thể đạt được.
his reputation as a persistent underestimator preceded him in the industry.
Tên tuổi của ông ấy với tư cách là một người thường xuyên đánh giá thấp đã đi trước ông trong ngành.
the seasoned underestimator finally learned to trust his team's capabilities.
Người đánh giá thấp giàu kinh nghiệm cuối cùng đã học được cách tin tưởng vào năng lực của đội nhóm mình.
systematic underestimation by management led to repeated project failures.
Sự đánh giá thấp có hệ thống từ phía quản lý đã dẫn đến những thất bại lặp đi lặp lại của các dự án.
an honest underestimator can still make sound strategic decisions.
Một người đánh giá thấp trung thực vẫn có thể đưa ra các quyết định chiến lược hợp lý.
the professional underestimator overlooked key market indicators.
Người đánh giá thấp chuyên nghiệp đã bỏ qua các chỉ số thị trường quan trọng.
chronic underestimators often miss valuable learning opportunities.
Các người đánh giá thấp mãn tính thường bỏ lỡ những cơ hội học hỏi quý giá.
despite being an underestimator, she delivered exceptional results.
Dù là một người đánh giá thấp, cô ấy vẫn đạt được kết quả phi thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay