undermatch

[Mỹ]/[ˈʌndəˌmætʃ]/
[Anh]/[ˈʌndərˌmætʃ]/

Dịch

v. Thực hiện kém trước đối thủ yếu hơn; thất bại bất ngờ.
n. Kết quả trong một trận đấu hoặc cuộc thi mà một người chơi hoặc đội chơi thi đấu kém trước đối thủ yếu hơn.; Một tình huống mà hệ thống hoặc thuật toán không nhận ra hoặc khớp với một số điểm dữ liệu nhất định, đặc biệt là trong học máy hoặc phân tích dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

undermatch data

dữ liệu undermatch

avoid undermatching

tránh undermatch

undermatch risk

nguy cơ undermatch

undermatching results

kết quả undermatch

undermatched records

bản ghi undermatch

undermatch problem

vấn đề undermatch

undermatching system

hệ thống undermatch

undermatch scenario

kịch bản undermatch

undermatch analysis

phân tích undermatch

undermatch issue

vấn đề undermatch

Câu ví dụ

the algorithm consistently undermatched the training data, leading to poor results.

Thuật toán liên tục khớp kém với dữ liệu huấn luyện, dẫn đến kết quả kém.

we observed a significant undermatch between the predicted and actual values.

Chúng tôi quan sát thấy sự khớp kém đáng kể giữa các giá trị dự đoán và giá trị thực tế.

the model's performance suffered from a severe undermatch in the test set.

Hiệu suất của mô hình bị ảnh hưởng bởi sự khớp kém nghiêm trọng trong tập dữ liệu kiểm tra.

the data preprocessing step revealed a considerable undermatch in feature distribution.

Bước tiền xử lý dữ liệu cho thấy sự khớp kém đáng kể trong phân phối đặc trưng.

the search query resulted in an undermatch, yielding few relevant results.

Truy vấn tìm kiếm dẫn đến sự khớp kém, mang lại ít kết quả phù hợp.

the system flagged the user profile due to a potential undermatch with the database.

Hệ thống đã gắn cờ hồ sơ người dùng do có khả năng khớp kém với cơ sở dữ liệu.

the initial hypothesis faced an undermatch with the experimental findings.

Giả thuyết ban đầu gặp phải sự khớp kém với các kết quả thực nghiệm.

the image recognition system experienced an undermatch in identifying certain objects.

Hệ thống nhận dạng hình ảnh gặp phải sự khớp kém trong việc nhận dạng một số đối tượng nhất định.

the survey responses showed an undermatch with the demographic profile of the target audience.

Các câu trả lời khảo sát cho thấy sự khớp kém với hồ sơ nhân khẩu học của đối tượng mục tiêu.

the sales forecast demonstrated an undermatch with the actual sales figures.

Dự báo doanh số cho thấy sự khớp kém với số liệu bán hàng thực tế.

the candidate's skills presented an undermatch with the job requirements.

Kỹ năng của ứng viên cho thấy sự khớp kém với các yêu cầu công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay