feelings of undeservingness
cảm giác không xứng đáng
sense of undeservingness
cảm giác không xứng đáng
overcome undeservingness
vượt qua cảm giác không xứng đáng
struggling with undeservingness
chiến đấu với cảm giác không xứng đáng
dealing with undeservingness
xử lý với cảm giác không xứng đáng
undeservingness toward
không xứng đáng đối với
undeservingness within
không xứng đáng bên trong
your undeservingness
sự không xứng đáng của bạn
his undeservingness
sự không xứng đáng của anh ấy
the undeservingness
sự không xứng đáng
she struggled with a deep sense of undeservingness throughout her life.
Cô ấy đấu tranh với một cảm giác sâu sắc rằng mình không xứng đáng suốt cuộc đời.
his feeling of undeservingness prevented him from accepting compliments.
Cảm giác không xứng đáng của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận những lời khen ngợi.
the undeservingness complex kept him from pursuing his dreams.
Chứng phức cảm không xứng đáng đã ngăn anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
many people experience undeservingness when they receive unexpected kindness.
Nhiều người trải nghiệm cảm giác không xứng đáng khi họ nhận được lòng tốt bất ngờ.
she overcame her undeservingness belief and started valuing herself.
Cô ấy đã vượt qua niềm tin về sự không xứng đáng và bắt đầu trân trọng bản thân.
the guilt and undeservingness he felt were overwhelming.
Cảm giác tội lỗi và không xứng đáng mà anh ấy cảm nhận là quá lớn.
therapeutic sessions helped her address her undeservingness issues.
Các buổi trị liệu đã giúp cô ấy giải quyết các vấn đề về cảm giác không xứng đáng.
his undeservingness thought pattern affected his relationships.
Mô hình suy nghĩ về sự không xứng đáng của anh ấy đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ của anh ấy.
the undeservingness emotion stemmed from childhood experiences.
Cảm xúc về sự không xứng đáng bắt nguồn từ trải nghiệm thời thơ ấu.
she learned to challenge her undeservingness and embrace self-worth.
Cô ấy đã học cách thách thức niềm tin về sự không xứng đáng và đón nhận giá trị bản thân.
the therapist helped him recognize his undeservingness as a false belief.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy nhận ra rằng cảm giác không xứng đáng là một niềm tin sai lầm.
undeservingness often accompanies low self-esteem.
Cảm giác không xứng đáng thường đi kèm với lòng tự trọng thấp.
feelings of undeservingness
cảm giác không xứng đáng
sense of undeservingness
cảm giác không xứng đáng
overcome undeservingness
vượt qua cảm giác không xứng đáng
struggling with undeservingness
chiến đấu với cảm giác không xứng đáng
dealing with undeservingness
xử lý với cảm giác không xứng đáng
undeservingness toward
không xứng đáng đối với
undeservingness within
không xứng đáng bên trong
your undeservingness
sự không xứng đáng của bạn
his undeservingness
sự không xứng đáng của anh ấy
the undeservingness
sự không xứng đáng
she struggled with a deep sense of undeservingness throughout her life.
Cô ấy đấu tranh với một cảm giác sâu sắc rằng mình không xứng đáng suốt cuộc đời.
his feeling of undeservingness prevented him from accepting compliments.
Cảm giác không xứng đáng của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận những lời khen ngợi.
the undeservingness complex kept him from pursuing his dreams.
Chứng phức cảm không xứng đáng đã ngăn anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
many people experience undeservingness when they receive unexpected kindness.
Nhiều người trải nghiệm cảm giác không xứng đáng khi họ nhận được lòng tốt bất ngờ.
she overcame her undeservingness belief and started valuing herself.
Cô ấy đã vượt qua niềm tin về sự không xứng đáng và bắt đầu trân trọng bản thân.
the guilt and undeservingness he felt were overwhelming.
Cảm giác tội lỗi và không xứng đáng mà anh ấy cảm nhận là quá lớn.
therapeutic sessions helped her address her undeservingness issues.
Các buổi trị liệu đã giúp cô ấy giải quyết các vấn đề về cảm giác không xứng đáng.
his undeservingness thought pattern affected his relationships.
Mô hình suy nghĩ về sự không xứng đáng của anh ấy đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ của anh ấy.
the undeservingness emotion stemmed from childhood experiences.
Cảm xúc về sự không xứng đáng bắt nguồn từ trải nghiệm thời thơ ấu.
she learned to challenge her undeservingness and embrace self-worth.
Cô ấy đã học cách thách thức niềm tin về sự không xứng đáng và đón nhận giá trị bản thân.
the therapist helped him recognize his undeservingness as a false belief.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy nhận ra rằng cảm giác không xứng đáng là một niềm tin sai lầm.
undeservingness often accompanies low self-esteem.
Cảm giác không xứng đáng thường đi kèm với lòng tự trọng thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay