laughed undignifiedly
tiếng cười không đứng đắn
cried undignifiedly
tiếng khóc không đứng đắn
behaving undignifiedly
hành xử không đứng đắn
ran undignifiedly
chạy không đứng đắn
fell undignifiedly
ngã không đứng đắn
left undignifiedly
rời đi không đứng đắn
spoke undignifiedly
nói không đứng đắn
ate undignifiedly
ăn không đứng đắn
drank undignifiedly
uống không đứng đắn
was acting undignifiedly
đang hành xử không đứng đắn
he behaved undignifiedly at the formal dinner, making a scene.
Anh ấy hành xử không trang trọng tại bữa tiệc chính thức, gây ra một cảnh tượng.
the celebrity undignifiedly demanded special treatment from the staff.
Ngôi sao đã yêu cầu được đối đãi đặc biệt một cách không trang trọng từ nhân viên.
she undignifiedly fought over the last piece of cake at the party.
Cô ấy đã tranh giành miếng bánh cuối cùng một cách không trang trọng tại bữa tiệc.
the politician undignifiedly shouted during the press conference.
Chính trị gia đã hét to một cách không trang trọng trong buổi họp báo.
he undignifiedly sobbed when his team lost the championship.
Anh ấy khóc nức nở một cách không trang trọng khi đội của anh ấy thua chức vô địch.
the executive undignifiedly took credit for other people's work.
Người quản lý đã nhận công lao cho công việc của người khác một cách không trang trọng.
she undignifiedly complained about every single dish at the restaurant.
Cô ấy phàn nàn một cách không trang trọng về từng món ăn tại nhà hàng.
the athlete undignifiedly blamed the referee for their defeat.
Vận động viên đã đổ lỗi cho trọng tài về thất bại của họ một cách không trang trọng.
he undignifiedly pushed his way to the front of the line.
Anh ấy đã xô đẩy để đi lên phía trước hàng đợi một cách không trang trọng.
she undignifiedly showed off her new designer handbag.
Cô ấy khoe khoang chiếc túi xách thiết kế mới của mình một cách không trang trọng.
the toddler undignifiedly threw food across the restaurant.
Trẻ nhỏ đã ném thức ăn khắp nhà hàng một cách không trang trọng.
he undignifiedly burped loudly during the job interview.
Anh ấy húp một cách to tiếng một cách không trang trọng trong buổi phỏng vấn việc làm.
laughed undignifiedly
tiếng cười không đứng đắn
cried undignifiedly
tiếng khóc không đứng đắn
behaving undignifiedly
hành xử không đứng đắn
ran undignifiedly
chạy không đứng đắn
fell undignifiedly
ngã không đứng đắn
left undignifiedly
rời đi không đứng đắn
spoke undignifiedly
nói không đứng đắn
ate undignifiedly
ăn không đứng đắn
drank undignifiedly
uống không đứng đắn
was acting undignifiedly
đang hành xử không đứng đắn
he behaved undignifiedly at the formal dinner, making a scene.
Anh ấy hành xử không trang trọng tại bữa tiệc chính thức, gây ra một cảnh tượng.
the celebrity undignifiedly demanded special treatment from the staff.
Ngôi sao đã yêu cầu được đối đãi đặc biệt một cách không trang trọng từ nhân viên.
she undignifiedly fought over the last piece of cake at the party.
Cô ấy đã tranh giành miếng bánh cuối cùng một cách không trang trọng tại bữa tiệc.
the politician undignifiedly shouted during the press conference.
Chính trị gia đã hét to một cách không trang trọng trong buổi họp báo.
he undignifiedly sobbed when his team lost the championship.
Anh ấy khóc nức nở một cách không trang trọng khi đội của anh ấy thua chức vô địch.
the executive undignifiedly took credit for other people's work.
Người quản lý đã nhận công lao cho công việc của người khác một cách không trang trọng.
she undignifiedly complained about every single dish at the restaurant.
Cô ấy phàn nàn một cách không trang trọng về từng món ăn tại nhà hàng.
the athlete undignifiedly blamed the referee for their defeat.
Vận động viên đã đổ lỗi cho trọng tài về thất bại của họ một cách không trang trọng.
he undignifiedly pushed his way to the front of the line.
Anh ấy đã xô đẩy để đi lên phía trước hàng đợi một cách không trang trọng.
she undignifiedly showed off her new designer handbag.
Cô ấy khoe khoang chiếc túi xách thiết kế mới của mình một cách không trang trọng.
the toddler undignifiedly threw food across the restaurant.
Trẻ nhỏ đã ném thức ăn khắp nhà hàng một cách không trang trọng.
he undignifiedly burped loudly during the job interview.
Anh ấy húp một cách to tiếng một cách không trang trọng trong buổi phỏng vấn việc làm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay