undignifiedly

[Mỹ]/ʌnˈdɪɡnɪfaɪdli/
[Anh]/ʌnˈdɪɡnəˌfaɪdli/

Dịch

adv. một cách thiếu sự trang trọng hoặc phù hợp; không có sự lịch sự đúng mực.

Cụm từ & Cách kết hợp

laughed undignifiedly

tiếng cười không đứng đắn

cried undignifiedly

tiếng khóc không đứng đắn

behaving undignifiedly

hành xử không đứng đắn

ran undignifiedly

chạy không đứng đắn

fell undignifiedly

ngã không đứng đắn

left undignifiedly

rời đi không đứng đắn

spoke undignifiedly

nói không đứng đắn

ate undignifiedly

ăn không đứng đắn

drank undignifiedly

uống không đứng đắn

was acting undignifiedly

đang hành xử không đứng đắn

Câu ví dụ

he behaved undignifiedly at the formal dinner, making a scene.

Anh ấy hành xử không trang trọng tại bữa tiệc chính thức, gây ra một cảnh tượng.

the celebrity undignifiedly demanded special treatment from the staff.

Ngôi sao đã yêu cầu được đối đãi đặc biệt một cách không trang trọng từ nhân viên.

she undignifiedly fought over the last piece of cake at the party.

Cô ấy đã tranh giành miếng bánh cuối cùng một cách không trang trọng tại bữa tiệc.

the politician undignifiedly shouted during the press conference.

Chính trị gia đã hét to một cách không trang trọng trong buổi họp báo.

he undignifiedly sobbed when his team lost the championship.

Anh ấy khóc nức nở một cách không trang trọng khi đội của anh ấy thua chức vô địch.

the executive undignifiedly took credit for other people's work.

Người quản lý đã nhận công lao cho công việc của người khác một cách không trang trọng.

she undignifiedly complained about every single dish at the restaurant.

Cô ấy phàn nàn một cách không trang trọng về từng món ăn tại nhà hàng.

the athlete undignifiedly blamed the referee for their defeat.

Vận động viên đã đổ lỗi cho trọng tài về thất bại của họ một cách không trang trọng.

he undignifiedly pushed his way to the front of the line.

Anh ấy đã xô đẩy để đi lên phía trước hàng đợi một cách không trang trọng.

she undignifiedly showed off her new designer handbag.

Cô ấy khoe khoang chiếc túi xách thiết kế mới của mình một cách không trang trọng.

the toddler undignifiedly threw food across the restaurant.

Trẻ nhỏ đã ném thức ăn khắp nhà hàng một cách không trang trọng.

he undignifiedly burped loudly during the job interview.

Anh ấy húp một cách to tiếng một cách không trang trọng trong buổi phỏng vấn việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay