shamelessly

[Mỹ]/'ʃeimləsli/
[Anh]/ˈʃemləslɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không xấu hổ; theo cách không xấu hổ.

Câu ví dụ

He shamelessly flirted with every woman at the party.

Anh ta trắng trợn tán tỉnh với tất cả phụ nữ trong bữa tiệc.

She shamelessly took credit for her colleague's work.

Cô ta trắng trợn chiếm đoạt công lao của đồng nghiệp.

The politician shamelessly lied about his involvement in the scandal.

Nhà chính trị đó trắng trợn nói dối về sự liên quan của mình trong vụ bê bối.

They shamelessly ignored the rules and regulations.

Họ trắng trợn phớt lờ các quy tắc và quy định.

The scam artist shamelessly tricked innocent people out of their money.

Kẻ lừa đảo trắng trợn lừa những người vô tội mất tiền bạc.

She shamelessly flaunted her wealth on social media.

Cô ta trắng trợn khoe khoang sự giàu có của mình trên mạng xã hội.

He shamelessly cut in line ahead of everyone else.

Anh ta trắng trợn chen hàng trước mọi người.

The celebrity shamelessly promoted their new product during the interview.

Người nổi tiếng đó trắng trợn quảng bá sản phẩm mới của họ trong cuộc phỏng vấn.

The student shamelessly copied their classmate's homework.

Sinh viên đó trắng trợn sao chép bài làm của bạn học.

She shamelessly asked for a discount even though the price was already low.

Cô ta trắng trợn yêu cầu giảm giá ngay cả khi giá đã rất thấp.

Ví dụ thực tế

That would be shamelessly overconfident and incorrect.

Điều đó sẽ là quá tự tin và sai lầm một cách trắng trợn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

So, you have to shamelessly promote yourself then.

Vậy nên, bạn phải quảng bá bản thân một cách trắng trợn.

Nguồn: Past exam papers for the English Major Level 4 Listening Test.

Whoever would have thought that he of all people would be so shamelessly, so openly proud of fatherhood?

Ai mà ngờ được rằng chính anh ta lại tự hào về cha con một cách trắng trợn và cởi mở như vậy?

Nguồn: Gone with the Wind

Thank you, thank you, thank you! said the goose, nodding and bowing shamelessly.

Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn! nói con ngỗng, gật đầu và cúi chào một cách trắng trợn.

Nguồn: Charlotte's Web

Well, that could be bragging, though. So, you have to shamelessly promote yourself then.

Tuy nhiên, có lẽ đó là khoe khoang. Vậy nên, bạn phải quảng bá bản thân một cách trắng trợn.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

Had they been spoken to anyone save Rhett she would have shamelessly retracted them.

Nếu không phải nói với ai đó ngoài Rhett, cô ấy sẽ thu hồi chúng một cách trắng trợn.

Nguồn: Gone with the Wind

A PAPER in the Lancet, shamelessly timed to coincide with the Olympic games, compares countries' rates of physical activity.

Một BÁO cáo trên Lancet, được lên lịch trình một cách trắng trợn để trùng hợp với các trò chơi Olympic, so sánh tỷ lệ hoạt động thể chất của các quốc gia.

Nguồn: The Economist - Technology

The one who was flirting with me shamelessly?

Người đàn ông tán tỉnh tôi một cách trắng trợn?

Nguồn: Vicious Season 1

I've still got step three up my sleeve; beg and plead shamelessly!

Tôi vẫn còn bước thứ ba trong tay áo; van xin và lạy lục một cách trắng trợn!

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Shamelessly shoving your meatballs in my husband's face.

Tránh né một cách trắng trợn những quả bóng thịt của bạn vào mặt chồng tôi.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay