unexaminable

[Mỹ]/ʌnɪɡˈzæmɪnəbl/
[Anh]/ʌnɪɡˈzæmɪnəbl/

Dịch

adj. khó để kiểm tra hoặc điều tra; không thể xác định hoặc đánh giá

Cụm từ & Cách kết hợp

unexaminable data

dữ liệu không thể kiểm tra

unexaminable results

kết quả không thể kiểm tra

unexaminable evidence

bằng chứng không thể kiểm tra

unexaminable material

vật liệu không thể kiểm tra

unexaminable issues

các vấn đề không thể kiểm tra

unexaminable subjects

các chủ đề không thể kiểm tra

unexaminable phenomena

các hiện tượng không thể kiểm tra

unexaminable variables

các biến số không thể kiểm tra

unexaminable factors

các yếu tố không thể kiểm tra

unexaminable components

các thành phần không thể kiểm tra

Câu ví dụ

the data collected from the experiment was deemed unexaminable.

dữ liệu thu thập được từ thí nghiệm bị đánh giá là không thể kiểm tra được.

due to the lack of clarity, the results were classified as unexaminable.

do thiếu sự rõ ràng, kết quả đã được phân loại là không thể kiểm tra được.

some aspects of the theory remain unexaminable under current methodologies.

một số khía cạnh của lý thuyết vẫn còn không thể kiểm tra được theo các phương pháp hiện tại.

the unexaminable nature of the subject made it difficult for researchers.

tính chất không thể kiểm tra của chủ đề đã gây khó khăn cho các nhà nghiên cứu.

unexaminable evidence can lead to challenges in court.

bằng chứng không thể kiểm tra có thể dẫn đến những thách thức trong tòa án.

he argued that some variables were unexaminable in his study.

anh ta lập luận rằng một số biến số không thể kiểm tra được trong nghiên cứu của mình.

the committee found the proposal to be largely unexaminable.

ủy ban nhận thấy đề xuất phần lớn là không thể kiểm tra được.

many theories in science are often unexaminable without proper tools.

nhiều lý thuyết trong khoa học thường không thể kiểm tra được nếu không có các công cụ phù hợp.

her claims were dismissed as unexaminable by the panel of experts.

những tuyên bố của cô ấy đã bị hội đồng chuyên gia bác bỏ vì không thể kiểm tra được.

the unexaminable data posed a significant barrier to progress.

dữ liệu không thể kiểm tra đã tạo ra một rào cản đáng kể cho sự tiến bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay