unflustered

[Mỹ]/[ˌʌnˈflʌstərd]/
[Anh]/[ˌʌnˈflʌstərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách bình tĩnh và không xáo trộn.
adj. Không xáo trộn; bình tĩnh.; Bình tĩnh và không lo lắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unflustered demeanor

dáng vẻ bình tĩnh

remain unflustered

vẫn giữ bình tĩnh

unflustered response

phản hồi bình tĩnh

quite unflustered

thực sự bình tĩnh

unflusteredly speaking

nói một cách bình tĩnh

unflustered state

tình trạng bình tĩnh

being unflustered

bình tĩnh

unflustered now

bình tĩnh bây giờ

seem unflustered

có vẻ bình tĩnh

act unflustered

giữ bình tĩnh

Câu ví dụ

the chef remained unflustered despite the chaotic kitchen.

Đầu bếp vẫn bình tĩnh dù nhà bếp rất hỗn loạn.

she listened to his complaints unflustered, offering a calm response.

Cô ấy lắng nghe những lời phàn nàn của anh ấy mà không hề tỏ ra bực bội, đưa ra phản hồi bình tĩnh.

he faced the difficult questions unflustered during the interview.

Anh ấy đối mặt với những câu hỏi khó khăn một cách bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.

the experienced pilot was unflustered by the sudden turbulence.

Phi công dày dặn kinh nghiệm không hề hoảng loạn trước sự xáo trộn đột ngột.

despite the setback, the team remained unflustered and focused.

Bất chấp những trở ngại, đội vẫn giữ được sự bình tĩnh và tập trung.

the witness gave her testimony unflustered, speaking clearly and calmly.

Nhân chứng đưa ra lời khai của mình một cách bình tĩnh, nói rõ ràng và bình tĩnh.

he approached the complex problem unflustered, ready to find a solution.

Anh ấy tiếp cận vấn đề phức tạp một cách bình tĩnh, sẵn sàng tìm ra giải pháp.

the negotiator was unflustered by the opposing side's aggressive tactics.

Nhà đàm phán không hề bị ảnh hưởng bởi chiến thuật hung hăng của đối phương.

even when things went wrong, she stayed unflustered and resourceful.

Ngay cả khi mọi thứ trở nên tồi tệ, cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh và sáng tạo.

the conductor led the orchestra unflustered, maintaining a steady tempo.

Người chỉ huy đã dẫn dắt dàn nhạc một cách bình tĩnh, giữ nhịp độ ổn định.

the scientist remained unflustered while analyzing the unexpected data.

Nhà khoa học vẫn bình tĩnh trong khi phân tích dữ liệu bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay