unforgivably

[Mỹ]/[ʌnˈfɔːrɡɪvəbli]/
[Anh]/[ʌnˈfɔːrɡɪvəbli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách không thể tha thứ; một cách không khoan nhượng; Đến mức không thể tha thứ được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unforgivably rude

thô lỗ không thể tha thứ

unforgivably late

trễ nải không thể tha thứ

unforgivably careless

vô ý thức không thể tha thứ

being unforgivably

là điều không thể tha thứ

unforgivably selfish

tham lam không thể tha thứ

unforgivably wrong

sai lầm không thể tha thứ

unforgivably dishonest

không trung thực không thể tha thứ

unforgivably cruel

độc ác không thể tha thứ

unforgivably arrogant

kiêu căng không thể tha thứ

unforgivably unfair

không công bằng không thể tha thứ

Câu ví dụ

the company's actions were unforgivably reckless, putting lives at risk.

Hành động của công ty vô cùng cẩu thả, đe dọa đến tính mạng con người.

his behavior towards her was unforgivably cruel and insensitive.

Hành vi của anh ta đối với cô ấy vô cùng tàn nhẫn và vô cảm.

the delay in providing aid was unforgivably long, costing countless lives.

Sự chậm trễ trong việc cung cấp viện trợ kéo dài vô cùng, khiến hàng ngàn người thiệt mạng.

leaving the door unlocked felt unforgivably careless, especially with children around.

Việc để cửa không khóa cảm giác vô cùng cẩu thả, đặc biệt là khi có trẻ em xung quanh.

to betray their trust in such a way was unforgivably dishonest.

Việc phản bội niềm tin của họ theo cách như vậy vô cùng không trung thực.

the judge found his alibi unforgivably weak and unconvincing.

Tòa án cho rằng lý do bênh vực của anh ta vô cùng yếu và không thuyết phục.

she reacted to the news with an unforgivably harsh tone.

Cô ấy phản ứng tin tức với giọng điệu vô cùng tàn nhẫn.

the politician's decision was unforgivably self-serving and unpopular.

Quyết định của chính trị gia vô cùng ích kỷ và không được lòng dân.

to ignore their warnings was unforgivably foolish and arrogant.

Việc bỏ qua những lời cảnh báo của họ vô cùng ngốc nghếch và kiêu căng.

the team's performance in the final was unforgivably poor.

Hiệu suất của đội trong trận chung kết vô cùng kém cỏi.

he treated the situation with an unforgivably casual attitude.

Anh ta đối xử với tình huống bằng thái độ vô cùng thờ ơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay