unfurl

[Mỹ]/ʌn'fɜːl/
[Anh]/'ʌn'fɝl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. trải ra; khiến cho được mở ra
vi. trải ra; trở nên công khai
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítunfurls
thì quá khứunfurled
hiện tại phân từunfurling
quá khứ phân từunfurled
số nhiềuunfurls

Cụm từ & Cách kết hợp

unfurl the flag

giương cờ

flower petals unfurling

những cánh hoa đang nở

unfurl the sails

giương buồm

Câu ví dụ

The flag unfurled in the wind.

Cờ phấp phới tung bay trong gió.

She watched the flower petals unfurl in the sunlight.

Cô ấy nhìn những cánh hoa bung nở dưới ánh nắng.

The scroll unfurled to reveal a beautiful painting.

Cuộn giấy cuộn mở để lộ ra một bức tranh tuyệt đẹp.

The sail unfurled as the boat picked up speed.

Cánh buồm bung ra khi chiếc thuyền tăng tốc.

The banner unfurled to display the team's name.

Biển hiệu bung ra để hiển thị tên đội.

As the parachute unfurled, the skydiver began his descent.

Khi dù bung ra, người nhảy dù bắt đầu hạ xuống.

The carpet unfurled across the floor of the room.

Thảm trải sàn bung ra trên sàn nhà.

The story slowly unfurled as the narrator revealed more details.

Câu chuyện từ từ hé lộ khi người dẫn chuyện tiết lộ thêm chi tiết.

The mystery began to unfurl as the detective uncovered new clues.

Mistery bắt đầu hé lộ khi thám tử phát hiện ra những manh mối mới.

The map unfurled to show the entire route of the journey.

Bản đồ bung ra để hiển thị toàn bộ hành trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay