| ngôi thứ ba số ít | unhallows |
| hiện tại phân từ | unhallowing |
| thì quá khứ | unhallowed |
| quá khứ phân từ | unhallowed |
unhallow ground
đất bị báng bổ
unhallow act
hành động báng bổ
unhallow place
nơi bị báng bổ
unhallow spirit
tinh thần bị báng bổ
unhallow rite
nghi lễ báng bổ
unhallow name
tên bị báng bổ
unhallow blood
máu bị báng bổ
unhallow curse
lời nguyền bị báng bổ
unhallow deed
hành động bị báng bổ
unhallow fate
số phận bị báng bổ
we must not unhallow the sacred ground.
Chúng ta không nên làm ô uế mảnh đất thiêng liêng.
to unhallow a place is to disregard its history.
Làm ô uế một nơi là coi thường lịch sử của nó.
they feared that their actions would unhallow the traditions.
Họ lo sợ rằng hành động của họ sẽ làm ô uế những truyền thống.
unhallowing sacred sites can provoke strong reactions.
Việc làm ô uế các địa điểm thiêng liêng có thể gây ra những phản ứng mạnh mẽ.
it's important to protect and not unhallow our cultural heritage.
Điều quan trọng là phải bảo vệ và không làm ô uế di sản văn hóa của chúng ta.
many believe that to unhallow nature is to invite disaster.
Nhiều người tin rằng làm ô uế thiên nhiên là gây ra tai họa.
unhallowing the rituals could lead to a loss of identity.
Việc làm ô uế các nghi lễ có thể dẫn đến sự mất mát bản sắc.
he warned us not to unhallow the ancient customs.
Ông ta cảnh báo chúng ta đừng làm ô uế những phong tục cổ xưa.
unhallowing the memory of the fallen is a grave mistake.
Làm ô uế ký ức về những người đã khuất là một sai lầm nghiêm trọng.
they vowed to protect the land from any unhallowing forces.
Họ hứa sẽ bảo vệ đất đai khỏi mọi thế lực làm ô uế.
unhallow ground
đất bị báng bổ
unhallow act
hành động báng bổ
unhallow place
nơi bị báng bổ
unhallow spirit
tinh thần bị báng bổ
unhallow rite
nghi lễ báng bổ
unhallow name
tên bị báng bổ
unhallow blood
máu bị báng bổ
unhallow curse
lời nguyền bị báng bổ
unhallow deed
hành động bị báng bổ
unhallow fate
số phận bị báng bổ
we must not unhallow the sacred ground.
Chúng ta không nên làm ô uế mảnh đất thiêng liêng.
to unhallow a place is to disregard its history.
Làm ô uế một nơi là coi thường lịch sử của nó.
they feared that their actions would unhallow the traditions.
Họ lo sợ rằng hành động của họ sẽ làm ô uế những truyền thống.
unhallowing sacred sites can provoke strong reactions.
Việc làm ô uế các địa điểm thiêng liêng có thể gây ra những phản ứng mạnh mẽ.
it's important to protect and not unhallow our cultural heritage.
Điều quan trọng là phải bảo vệ và không làm ô uế di sản văn hóa của chúng ta.
many believe that to unhallow nature is to invite disaster.
Nhiều người tin rằng làm ô uế thiên nhiên là gây ra tai họa.
unhallowing the rituals could lead to a loss of identity.
Việc làm ô uế các nghi lễ có thể dẫn đến sự mất mát bản sắc.
he warned us not to unhallow the ancient customs.
Ông ta cảnh báo chúng ta đừng làm ô uế những phong tục cổ xưa.
unhallowing the memory of the fallen is a grave mistake.
Làm ô uế ký ức về những người đã khuất là một sai lầm nghiêm trọng.
they vowed to protect the land from any unhallowing forces.
Họ hứa sẽ bảo vệ đất đai khỏi mọi thế lực làm ô uế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay