unharvested

[Mỹ]/[ʌnˈhɑːvɪstɪd]/
[Anh]/[ʌnˈhɑːrvɪstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa được thu hoạch; còn lại để thu hoạch; chưa được thu thập hoặc thu gom.

Cụm từ & Cách kết hợp

unharvested fields

những cánh đồng chưa thu hoạch

still unharvested

vẫn chưa thu hoạch

unharvested grain

grains chưa thu hoạch

unharvested crops

các loại cây trồng chưa thu hoạch

left unharvested

được để lại chưa thu hoạch

unharvested apples

những quả táo chưa thu hoạch

unharvested fruit

trái cây chưa thu hoạch

being unharvested

đang chưa thu hoạch

unharvested land

đất chưa thu hoạch

large unharvested

lớn chưa thu hoạch

Câu ví dụ

vast fields of unharvested wheat stretched to the horizon.

Các cánh đồng lúa chưa thu hoạch trải dài đến chân trời.

the unharvested corn stalks rustled in the autumn wind.

Các thân ngô chưa thu hoạch rì rào trong gió thu.

due to the rain, a significant portion of the unharvested barley remained in the fields.

Vì mưa, một phần lớn lúa mạch chưa thu hoạch vẫn còn trên đồng.

farmers worried about the unharvested rice before the approaching storm.

Nông dân lo lắng về lúa chưa thu hoạch trước cơn bão đang đến gần.

the unharvested pumpkins sat waiting for the harvest festival.

Các quả bí chưa thu hoạch ngồi chờ đợi lễ hội thu hoạch.

a large amount of unharvested fruit was left on the trees.

Một lượng lớn trái cây chưa thu hoạch còn lại trên cây.

the unharvested grapes were vulnerable to frost.

Các trái nho chưa thu hoạch dễ bị sương giá.

they assessed the damage to the unharvested potatoes after the blight.

Họ đánh giá thiệt hại đối với khoai tây chưa thu hoạch sau dịch bệnh.

the unharvested sunflowers drooped their heavy heads.

Các cây hướng dương chưa thu hoạch cúi gục những cái đầu nặng nề của chúng.

the unharvested apples were attracting unwanted pests.

Các quả táo chưa thu hoạch đang thu hút các loài sâu hại không mong muốn.

they decided to leave the unharvested herbs to reseed naturally.

Họ quyết định để lại các loại thảo mộc chưa thu hoạch để tái sinh tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay