unharvested fields
những cánh đồng chưa thu hoạch
still unharvested
vẫn chưa thu hoạch
unharvested grain
grains chưa thu hoạch
unharvested crops
các loại cây trồng chưa thu hoạch
left unharvested
được để lại chưa thu hoạch
unharvested apples
những quả táo chưa thu hoạch
unharvested fruit
trái cây chưa thu hoạch
being unharvested
đang chưa thu hoạch
unharvested land
đất chưa thu hoạch
large unharvested
lớn chưa thu hoạch
vast fields of unharvested wheat stretched to the horizon.
Các cánh đồng lúa chưa thu hoạch trải dài đến chân trời.
the unharvested corn stalks rustled in the autumn wind.
Các thân ngô chưa thu hoạch rì rào trong gió thu.
due to the rain, a significant portion of the unharvested barley remained in the fields.
Vì mưa, một phần lớn lúa mạch chưa thu hoạch vẫn còn trên đồng.
farmers worried about the unharvested rice before the approaching storm.
Nông dân lo lắng về lúa chưa thu hoạch trước cơn bão đang đến gần.
the unharvested pumpkins sat waiting for the harvest festival.
Các quả bí chưa thu hoạch ngồi chờ đợi lễ hội thu hoạch.
a large amount of unharvested fruit was left on the trees.
Một lượng lớn trái cây chưa thu hoạch còn lại trên cây.
the unharvested grapes were vulnerable to frost.
Các trái nho chưa thu hoạch dễ bị sương giá.
they assessed the damage to the unharvested potatoes after the blight.
Họ đánh giá thiệt hại đối với khoai tây chưa thu hoạch sau dịch bệnh.
the unharvested sunflowers drooped their heavy heads.
Các cây hướng dương chưa thu hoạch cúi gục những cái đầu nặng nề của chúng.
the unharvested apples were attracting unwanted pests.
Các quả táo chưa thu hoạch đang thu hút các loài sâu hại không mong muốn.
they decided to leave the unharvested herbs to reseed naturally.
Họ quyết định để lại các loại thảo mộc chưa thu hoạch để tái sinh tự nhiên.
unharvested fields
những cánh đồng chưa thu hoạch
still unharvested
vẫn chưa thu hoạch
unharvested grain
grains chưa thu hoạch
unharvested crops
các loại cây trồng chưa thu hoạch
left unharvested
được để lại chưa thu hoạch
unharvested apples
những quả táo chưa thu hoạch
unharvested fruit
trái cây chưa thu hoạch
being unharvested
đang chưa thu hoạch
unharvested land
đất chưa thu hoạch
large unharvested
lớn chưa thu hoạch
vast fields of unharvested wheat stretched to the horizon.
Các cánh đồng lúa chưa thu hoạch trải dài đến chân trời.
the unharvested corn stalks rustled in the autumn wind.
Các thân ngô chưa thu hoạch rì rào trong gió thu.
due to the rain, a significant portion of the unharvested barley remained in the fields.
Vì mưa, một phần lớn lúa mạch chưa thu hoạch vẫn còn trên đồng.
farmers worried about the unharvested rice before the approaching storm.
Nông dân lo lắng về lúa chưa thu hoạch trước cơn bão đang đến gần.
the unharvested pumpkins sat waiting for the harvest festival.
Các quả bí chưa thu hoạch ngồi chờ đợi lễ hội thu hoạch.
a large amount of unharvested fruit was left on the trees.
Một lượng lớn trái cây chưa thu hoạch còn lại trên cây.
the unharvested grapes were vulnerable to frost.
Các trái nho chưa thu hoạch dễ bị sương giá.
they assessed the damage to the unharvested potatoes after the blight.
Họ đánh giá thiệt hại đối với khoai tây chưa thu hoạch sau dịch bệnh.
the unharvested sunflowers drooped their heavy heads.
Các cây hướng dương chưa thu hoạch cúi gục những cái đầu nặng nề của chúng.
the unharvested apples were attracting unwanted pests.
Các quả táo chưa thu hoạch đang thu hút các loài sâu hại không mong muốn.
they decided to leave the unharvested herbs to reseed naturally.
Họ quyết định để lại các loại thảo mộc chưa thu hoạch để tái sinh tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay