unhonorably

[Mỹ]/ʌnˈɒnərəbli/
[Anh]/ʌnˈɑːnərəbli/

Dịch

adv. một cách thiếu danh dự; không trung thực; không có nguyên tắc đạo đức.

Câu ví dụ

the manager dishonorably treated her subordinates, expecting them to work overtime without compensation.

Người quản lý đã đối xử không trung thực với các nhân viên dưới quyền, yêu cầu họ làm thêm giờ mà không có bất kỳ khoản bồi thường nào.

he dishonorably obtained the confidential documents through deception.

Ông ta đã không trung thực chiếm đoạt các tài liệu mật thông qua sự lừa đảo.

the athlete was dishonorably banned from the competition for doping violations.

Vận động viên đã bị cấm tham gia cuộc thi một cách không trung thực do vi phạm quy định về doping.

they dishonorably exploited the workers by withholding their wages.

Họ đã lạm dụng người lao động một cách không trung thực bằng cách không trả lương cho họ.

the lawyer dishonorably disclosed confidential information to harm his former client.

Luật sư đã không trung thực tiết lộ thông tin mật nhằm gây hại cho khách hàng cũ của mình.

she dishonorably used her authority to silence the dissenting voices in the department.

Cô ấy đã không trung thực sử dụng quyền lực của mình để làm im lặng những tiếng nói phản đối trong bộ phận.

the government official dishonorably accepted bribes from foreign entities.

Cán bộ chính phủ đã không trung thực nhận hối lộ từ các thực thể nước ngoài.

the student dishonorably copied from his classmate during the final examination.

Học sinh đã không trung thực sao chép bài từ bạn học trong kỳ thi cuối kỳ.

the general dishonorably ordered the retreat, leaving civilians behind enemy lines.

Thiếu tướng đã không trung thực ra lệnh rút lui, để lại dân thường phía sau tuyến địch.

the company dishonorably concealed the safety defects in their vehicles.

Công ty đã không trung thực che giấu các lỗi an toàn trong xe của họ.

he dishonorably broke his promise to support his friend during difficult times.

Ông ta đã không trung thực vi phạm lời hứa hỗ trợ bạn mình trong những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay