unimprovability

[Mỹ]/[ʌnɪˈpraʊvəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnɪˈpraʊvəbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng không thể cải tiến; tình trạng không thể cải thiện; tình trạng không thể thay đổi hoặc không thể thay đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

unimprovability factor

yếu tố không thể cải thiện

demonstrates unimprovability

chứng minh tính không thể cải thiện

inherent unimprovability

tính không thể cải thiện bẩm sinh

accepting unimprovability

chấp nhận tính không thể cải thiện

due to unimprovability

vì tính không thể cải thiện

unimprovability limits

giới hạn của tính không thể cải thiện

highlighting unimprovability

nổi bật tính không thể cải thiện

unimprovability assessment

đánh giá tính không thể cải thiện

unimprovability exists

tính không thể cải thiện tồn tại

assessing unimprovability

đánh giá tính không thể cải thiện

Câu ví dụ

the unimprovability of the existing system was a major concern for the project team.

Tính không thể cải tiến của hệ thống hiện tại là mối quan tâm lớn đối với nhóm dự án.

despite numerous attempts, the unimprovability of the algorithm proved frustrating.

Dù đã có nhiều nỗ lực, tính không thể cải tiến của thuật toán đã chứng minh là điều gây thất vọng.

we accepted the unimprovability of the initial design after extensive testing.

Chúng tôi chấp nhận tính không thể cải tiến của thiết kế ban đầu sau khi kiểm tra kỹ lưỡng.

the unimprovability of the process highlighted the need for a complete overhaul.

Tính không thể cải tiến của quy trình đã làm nổi bật nhu cầu thực hiện một cuộc cải tổ hoàn toàn.

the report detailed the unimprovability of the current security measures.

Báo cáo chi tiết về tính không thể cải tiến của các biện pháp bảo mật hiện tại.

understanding the unimprovability of the situation was crucial for making informed decisions.

Hiểu được tính không thể cải tiến của tình hình là điều then chốt để đưa ra các quyết định có căn cứ.

the unimprovability of the software’s core functionality limited its potential.

Tính không thể cải tiến của chức năng cốt lõi của phần mềm đã giới hạn tiềm năng của nó.

we recognized the unimprovability of the historical data and moved forward.

Chúng tôi nhận ra tính không thể cải tiến của dữ liệu lịch sử và tiếp tục tiến hành.

the unimprovability of the manufacturing process led to increased costs.

Tính không thể cải tiến của quy trình sản xuất đã dẫn đến chi phí tăng cao.

the team grappled with the unimprovability of the legacy code base.

Đội ngũ đối mặt với tính không thể cải tiến của cơ sở mã di sản.

the unimprovability of the model’s predictions was a significant limitation.

Tính không thể cải tiến của các dự đoán từ mô hình là một hạn chế đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay