uninhabitability

[Mỹ]/[ˌʌnɪˈhæbɪtəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnɪˈhæbɪtəˌbɪləti]/

Dịch

n. Tình trạng không thể ở người; đặc tính không phù hợp để ở; điều kiện không phù hợp để sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

uninhabitability concerns

Tình trạng không thể ở

assessing uninhabitability

Đánh giá tình trạng không thể ở

uninhabitability risk

Rủi ro không thể ở

due to uninhabitability

Vì lý do không thể ở

uninhabitability factors

Các yếu tố gây không thể ở

increased uninhabitability

Tăng nguy cơ không thể ở

addressing uninhabitability

Xử lý tình trạng không thể ở

uninhabitability reports

Báo cáo về tình trạng không thể ở

demonstrating uninhabitability

Chứng minh tình trạng không thể ở

impact of uninhabitability

Tác động của tình trạng không thể ở

Câu ví dụ

the planet's uninhabitability due to extreme temperatures presented a significant challenge for colonization.

Tính không thể định cư của hành tinh do nhiệt độ cực đoan đã tạo ra một thách thức lớn đối với việc định cư.

studies highlighted the uninhabitability of the region after the volcanic eruption.

Nghiên cứu đã chỉ ra tính không thể định cư của khu vực sau vụ phun trào núi lửa.

despite terraforming efforts, the uninhabitability of mars remains a major obstacle.

Mặc dù có các nỗ lực cải tạo, tính không thể định cư của sao Hỏa vẫn là một chướng ngại vật lớn.

the report detailed the factors contributing to the area's uninhabitability.

Báo cáo đã chi tiết các yếu tố góp phần vào tính không thể định cư của khu vực đó.

the long-term uninhabitability of the space station was a concern for the crew.

Tính không thể định cư lâu dài của trạm không gian là mối quan tâm của phi hành đoàn.

rising sea levels exacerbate the uninhabitability of coastal communities.

Mực nước biển dâng làm trầm trọng thêm tính không thể định cư của các cộng đồng ven biển.

the project aimed to assess the extent of the area's uninhabitability.

Dự án nhằm đánh giá mức độ không thể định cư của khu vực.

the data confirmed the planet's complete uninhabitability for human life.

Dữ liệu đã xác nhận tính không thể định cư hoàn toàn của hành tinh đối với sự sống con người.

the researchers investigated the causes of the region's increasing uninhabitability.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra nguyên nhân dẫn đến tình trạng không thể định cư ngày càng tăng của khu vực.

the uninhabitability of the zone made it unsuitable for any permanent settlement.

Tính không thể định cư của khu vực này khiến nó không phù hợp cho bất kỳ định cư vĩnh viễn nào.

the team considered the implications of widespread uninhabitability for future planning.

Đội ngũ đã xem xét các hệ lụy của tình trạng không thể định cư phổ biến đối với việc lập kế hoạch trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay