uninspectability

[Mỹ]//ˌʌnɪnˌspɛktəˈbɪlɪti//
[Anh]//ˌʌnɪnˌspɛktəˈbɪlɪti//

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể được kiểm tra hoặc xem xét; sự bất khả thi để được kiểm tra hoặc điều tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

total uninspectability

Vietnamese_translation

perfect uninspectability

Vietnamese_translation

inherent uninspectability

Vietnamese_translation

pure uninspectability

Vietnamese_translation

the uninspectability

Vietnamese_translation

utter uninspectability

Vietnamese_translation

complete uninspectability

Vietnamese_translation

sheer uninspectability

Vietnamese_translation

absolute uninspectability

Vietnamese_translation

infinite uninspectability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the uninspectability of quantum particles challenges our understanding of physical reality.

Tính không thể kiểm tra của các hạt lượng tử thách thức hiểu biết của chúng ta về thực tại vật lý.

data encryption ensures the uninspectability of sensitive communications.

Mã hóa dữ liệu đảm bảo tính không thể kiểm tra của các thông tin nhạy cảm.

critics pointed out the troubling uninspectability of certain algorithmic decision-making processes.

Các nhà phê bình đã chỉ ra tính không thể kiểm tra gây lo ngại trong một số quá trình ra quyết định thuật toán.

the uninspectability of deep learning models raises concerns about their reliability.

Tính không thể kiểm tra của các mô hình học sâu làm dấy lên những lo ngại về tính đáng tin cậy của chúng.

legal experts debated the uninspectability of evidence obtained through private surveillance.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về tính không thể kiểm tra của bằng chứng thu được thông qua giám sát tư nhân.

the inherent uninspectability of consciousness remains a philosophical puzzle.

Tính không thể kiểm tra bẩm sinh của ý thức vẫn là một câu đố triết học.

security protocols emphasize the uninspectability of classified documents.

Các quy trình an ninh nhấn mạnh tính không thể kiểm tra của các tài liệu mật.

the uninspectability of offshore transactions has attracted regulatory scrutiny.

Tính không thể kiểm tra của các giao dịch ngoài lãnh thổ đã thu hút sự kiểm tra của các cơ quan quản lý.

scientists are working to reduce the uninspectability of experimental results through transparency.

Các nhà khoa học đang nỗ lực giảm tính không thể kiểm tra của các kết quả thí nghiệm thông qua tính minh bạch.

the uninspectability of private communications protected by end-to-end encryption.

Tính không thể kiểm tra của các cuộc trò chuyện riêng tư được bảo vệ bởi mã hóa đầu đến đầu.

philosophical discussions often center on the uninspectability of other minds.

Các cuộc tranh luận triết học thường tập trung vào tính không thể kiểm tra của các tâm trí khác.

the uninspectability of black holes continues to intrigue astrophysicists.

Tính không thể kiểm tra của lỗ đen vẫn tiếp tục hấp dẫn các nhà thiên văn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay