the unexaminability of
không thể kiểm tra được của
profound unexaminability
sự không thể kiểm tra được sâu sắc
inherent unexaminability
sự không thể kiểm tra được bẩm sinh
total unexaminability
sự không thể kiểm tra được hoàn toàn
radical unexaminability
sự không thể kiểm tra được triệt để
epistemic unexaminability
sự không thể kiểm tra được về nhận thức
semantic unexaminability
sự không thể kiểm tra được về ngữ nghĩa
the unexaminability of consciousness has long fascinated philosophers.
Tính không thể kiểm tra của ý thức đã lâu nay làm say mê các triết gia.
some argue that the unexaminability of personal identity makes it a poor subject for scientific study.
Một số người cho rằng tính không thể kiểm tra của bản thân làm cho nó trở thành chủ đề không phù hợp cho nghiên cứu khoa học.
the inherent unexaminability of certain metaphysical questions frustrates both researchers and students.
Tính không thể kiểm tra bẩm sinh của một số câu hỏi siêu hình làm bực bội cả các nhà nghiên cứu và sinh viên.
critics question whether the claimed unexaminability of aesthetic judgments is actually justified.
Các nhà phê bình đặt câu hỏi liệu tính không thể kiểm tra được tuyên bố của các phán đoán thẩm mỹ có thực sự được biện minh hay không.
the very unexaminability of the self suggests we should approach it with humility.
Tính không thể kiểm tra của bản thân cho thấy chúng ta nên tiếp cận nó bằng lòng khiêm tốn.
mathematical objects possess an interesting unexaminability that distinguishes them from physical phenomena.
Các đối tượng toán học có tính không thể kiểm tra thú vị phân biệt chúng với các hiện tượng vật lý.
the doctrine of unexaminability has been challenged by advances in neuroscience.
Điều dạy về tính không thể kiểm tra đã bị thách thức bởi những tiến bộ trong thần kinh học.
some philosophers maintain that the unexaminability of moral truths is a feature, not a bug.
Một số triết gia cho rằng tính không thể kiểm tra của chân lý đạo đức là một đặc điểm, chứ không phải là lỗi.
the alleged unexaminability of subjective experience remains a central topic in philosophy of mind.
Tính không thể kiểm tra được cho rằng của trải nghiệm chủ quan vẫn là chủ đề trung tâm trong triết học tâm trí.
the unexaminability of certain phenomena does not diminish their importance or reality.
Tính không thể kiểm tra của một số hiện tượng không làm giảm tầm quan trọng hoặc tính thực tại của chúng.
philosophers have debated the unexaminability of the infinite for centuries.
Các triết gia đã tranh luận về tính không thể kiểm tra của vô hạn trong hàng thế kỷ.
the fundamental unexaminability of quantum particles challenges our understanding of reality.
Tính không thể kiểm tra cơ bản của các hạt lượng tử thách thức hiểu biết của chúng ta về thực tại.
the unexaminability of
không thể kiểm tra được của
profound unexaminability
sự không thể kiểm tra được sâu sắc
inherent unexaminability
sự không thể kiểm tra được bẩm sinh
total unexaminability
sự không thể kiểm tra được hoàn toàn
radical unexaminability
sự không thể kiểm tra được triệt để
epistemic unexaminability
sự không thể kiểm tra được về nhận thức
semantic unexaminability
sự không thể kiểm tra được về ngữ nghĩa
the unexaminability of consciousness has long fascinated philosophers.
Tính không thể kiểm tra của ý thức đã lâu nay làm say mê các triết gia.
some argue that the unexaminability of personal identity makes it a poor subject for scientific study.
Một số người cho rằng tính không thể kiểm tra của bản thân làm cho nó trở thành chủ đề không phù hợp cho nghiên cứu khoa học.
the inherent unexaminability of certain metaphysical questions frustrates both researchers and students.
Tính không thể kiểm tra bẩm sinh của một số câu hỏi siêu hình làm bực bội cả các nhà nghiên cứu và sinh viên.
critics question whether the claimed unexaminability of aesthetic judgments is actually justified.
Các nhà phê bình đặt câu hỏi liệu tính không thể kiểm tra được tuyên bố của các phán đoán thẩm mỹ có thực sự được biện minh hay không.
the very unexaminability of the self suggests we should approach it with humility.
Tính không thể kiểm tra của bản thân cho thấy chúng ta nên tiếp cận nó bằng lòng khiêm tốn.
mathematical objects possess an interesting unexaminability that distinguishes them from physical phenomena.
Các đối tượng toán học có tính không thể kiểm tra thú vị phân biệt chúng với các hiện tượng vật lý.
the doctrine of unexaminability has been challenged by advances in neuroscience.
Điều dạy về tính không thể kiểm tra đã bị thách thức bởi những tiến bộ trong thần kinh học.
some philosophers maintain that the unexaminability of moral truths is a feature, not a bug.
Một số triết gia cho rằng tính không thể kiểm tra của chân lý đạo đức là một đặc điểm, chứ không phải là lỗi.
the alleged unexaminability of subjective experience remains a central topic in philosophy of mind.
Tính không thể kiểm tra được cho rằng của trải nghiệm chủ quan vẫn là chủ đề trung tâm trong triết học tâm trí.
the unexaminability of certain phenomena does not diminish their importance or reality.
Tính không thể kiểm tra của một số hiện tượng không làm giảm tầm quan trọng hoặc tính thực tại của chúng.
philosophers have debated the unexaminability of the infinite for centuries.
Các triết gia đã tranh luận về tính không thể kiểm tra của vô hạn trong hàng thế kỷ.
the fundamental unexaminability of quantum particles challenges our understanding of reality.
Tính không thể kiểm tra cơ bản của các hạt lượng tử thách thức hiểu biết của chúng ta về thực tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay