unjustifiedness

[Mỹ]//ʌnˈdʒʌstɪfaɪd.nəs//
[Anh]//ʌnˈdʒʌstɪfaɪd.nəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc chất lượng không được chứng minh; sự thiếu lý do, bằng chứng hoặc sự hỗ trợ đầy đủ; tình trạng không được chứng minh, hợp lý hoặc có thể biện hộ; sự việc không được chứng minh hoặc không có sự hỗ trợ, đặc biệt là trong các tuyên bố, hành động hoặc niềm tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

pure unjustifiedness

Vietnamese_translation

sheer unjustifiedness

Vietnamese_translation

total unjustifiedness

Vietnamese_translation

utter unjustifiedness

Vietnamese_translation

obvious unjustifiedness

Vietnamese_translation

clear unjustifiedness

Vietnamese_translation

unjustifiedness persists

Vietnamese_translation

unjustifiedness remains

Vietnamese_translation

unjustifiedness continues

Vietnamese_translation

unjustifiedness ended

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unjustifiedness of the accusation became obvious after the evidence was reviewed.

Tính không chính đáng của cáo buộc trở nên rõ ràng sau khi xem xét bằng chứng.

she challenged the unjustifiedness of the policy in a formal complaint to the board.

Cô ấy đã khiếu nại tính không chính đáng của chính sách này một cách chính thức đến hội đồng.

the report highlights the unjustifiedness of repeated budget cuts to essential services.

Báo cáo nhấn mạnh tính không chính đáng của việc cắt giảm ngân sách lặp đi lặp lại đối với các dịch vụ thiết yếu.

there is growing concern about the unjustifiedness of the intrusive surveillance program.

Có sự lo ngại ngày càng tăng về tính không chính đáng của chương trình giám sát xâm phạm quyền riêng tư.

his lawyer argued that the unjustifiedness of the search made the seized items inadmissible.

Luật sư của anh ấy lập luận rằng tính không chính đáng của cuộc tìm kiếm khiến các vật phẩm thu giữ trở nên không thể chấp nhận được.

the committee examined the unjustifiedness of the delay and demanded a clear timeline.

Hội đồng đã xem xét tính không chính đáng của sự chậm trễ và yêu cầu một thời gian biểu rõ ràng.

public outrage followed the unjustifiedness of the harsh sentence for a minor offense.

Sự phẫn nộ của công chúng bùng phát sau khi nhận thấy tính không chính đáng của bản án nghiêm trọng dành cho một tội nhẹ.

we must address the unjustifiedness of unequal pay with transparent criteria.

Chúng ta phải giải quyết tính không chính đáng của việc trả lương không bình đẳng với các tiêu chí minh bạch.

they protested the unjustifiedness of the fee increase without improved service.

Họ phản đối tính không chính đáng của việc tăng phí mà không có sự cải thiện dịch vụ.

the court noted the unjustifiedness of the restriction and ordered it lifted.

Tòa án đã chỉ ra tính không chính đáng của hạn chế này và ra lệnh hủy bỏ nó.

researchers questioned the unjustifiedness of excluding certain patients from the trial.

Những nhà nghiên cứu đã đặt câu hỏi về tính không chính đáng của việc loại bỏ một số bệnh nhân khỏi thử nghiệm.

his apology acknowledged the unjustifiedness of the rumor he had spread.

Lời xin lỗi của anh ấy thừa nhận tính không chính đáng của tin đồn mà anh ấy đã lan truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay