| số nhiều | groundlessnesses |
groundlessness of claim
tính vô căn cứ của tuyên bố
avoid groundlessness
tránh sự vô căn cứ
exposing groundlessness
phơi bày sự vô căn cứ
rejecting groundlessness
loại bỏ sự vô căn cứ
due to groundlessness
do sự vô căn cứ
demonstrating groundlessness
chứng minh sự vô căn cứ
arguing groundlessness
lập luận về sự vô căn cứ
highlighting groundlessness
làm nổi bật sự vô căn cứ
addressing groundlessness
giải quyết sự vô căn cứ
proving groundlessness
chứng minh tính vô căn cứ
the argument's groundlessness made it easy to dismiss.
Sự vô căn cứ của lập luận khiến nó dễ dàng bị bác bỏ.
we criticized the proposal due to its complete groundlessness.
Chúng tôi đã chỉ trích đề xuất vì sự vô căn cứ hoàn toàn của nó.
his claims lacked any factual basis, revealing their groundlessness.
Những tuyên bố của anh ta thiếu bất kỳ cơ sở thực tế nào, cho thấy sự vô căn cứ của chúng.
the court found the plaintiff's case to be based on groundlessness.
Tòa án thấy vụ án của nguyên đơn dựa trên sự vô căn cứ.
the groundlessness of the rumors quickly became apparent.
Sự vô căn cứ của những tin đồn nhanh chóng trở nên rõ ràng.
she challenged him on the groundlessness of his assumptions.
Cô ấy đã thách thức anh ta về sự vô căn cứ của những giả định của anh ta.
the committee rejected the plan due to its inherent groundlessness.
Ban thư ký đã bác bỏ kế hoạch do sự vô căn cứ vốn có của nó.
he exposed the groundlessness of their accusations with evidence.
Anh ta đã phơi bày sự vô căn cứ của những cáo buộc của họ bằng chứng.
the investigation revealed the groundlessness of the initial report.
Cuộc điều tra cho thấy sự vô căn cứ của báo cáo ban đầu.
despite their efforts, the project suffered from groundlessness.
Bất chấp những nỗ lực của họ, dự án phải chịu sự vô căn cứ.
the professor highlighted the groundlessness of the student's theory.
Giáo sư đã làm nổi bật sự vô căn cứ của lý thuyết của sinh viên.
groundlessness of claim
tính vô căn cứ của tuyên bố
avoid groundlessness
tránh sự vô căn cứ
exposing groundlessness
phơi bày sự vô căn cứ
rejecting groundlessness
loại bỏ sự vô căn cứ
due to groundlessness
do sự vô căn cứ
demonstrating groundlessness
chứng minh sự vô căn cứ
arguing groundlessness
lập luận về sự vô căn cứ
highlighting groundlessness
làm nổi bật sự vô căn cứ
addressing groundlessness
giải quyết sự vô căn cứ
proving groundlessness
chứng minh tính vô căn cứ
the argument's groundlessness made it easy to dismiss.
Sự vô căn cứ của lập luận khiến nó dễ dàng bị bác bỏ.
we criticized the proposal due to its complete groundlessness.
Chúng tôi đã chỉ trích đề xuất vì sự vô căn cứ hoàn toàn của nó.
his claims lacked any factual basis, revealing their groundlessness.
Những tuyên bố của anh ta thiếu bất kỳ cơ sở thực tế nào, cho thấy sự vô căn cứ của chúng.
the court found the plaintiff's case to be based on groundlessness.
Tòa án thấy vụ án của nguyên đơn dựa trên sự vô căn cứ.
the groundlessness of the rumors quickly became apparent.
Sự vô căn cứ của những tin đồn nhanh chóng trở nên rõ ràng.
she challenged him on the groundlessness of his assumptions.
Cô ấy đã thách thức anh ta về sự vô căn cứ của những giả định của anh ta.
the committee rejected the plan due to its inherent groundlessness.
Ban thư ký đã bác bỏ kế hoạch do sự vô căn cứ vốn có của nó.
he exposed the groundlessness of their accusations with evidence.
Anh ta đã phơi bày sự vô căn cứ của những cáo buộc của họ bằng chứng.
the investigation revealed the groundlessness of the initial report.
Cuộc điều tra cho thấy sự vô căn cứ của báo cáo ban đầu.
despite their efforts, the project suffered from groundlessness.
Bất chấp những nỗ lực của họ, dự án phải chịu sự vô căn cứ.
the professor highlighted the groundlessness of the student's theory.
Giáo sư đã làm nổi bật sự vô căn cứ của lý thuyết của sinh viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay