unknowability

[Mỹ]/[ˌʌnˈnowɪəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˈnoʊɪəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không thể biết được; phẩm chất không thể biết được; trạng thái của mọi thứ nằm ngoài sự hiểu biết của con người.

Cụm từ & Cách kết hợp

the unknowability of fate

sự khó đoán định của số phận

embracing unknowability

chấp nhận sự khó đoán định

acknowledging unknowability

thừa nhận sự khó đoán định

facing unknowability

đối mặt với sự khó đoán định

unknowability's allure

sức hấp dẫn của sự khó đoán định

sense of unknowability

cảm giác về sự khó đoán định

beyond unknowability

vượt qua sự khó đoán định

unknowability remains

sự khó đoán định vẫn còn

despite unknowability

bất chấp sự khó đoán định

exploring unknowability

khám phá sự khó đoán định

Câu ví dụ

the unknowability of the future can be unsettling, but it also holds potential.

Sự khó đoán của tương lai có thể gây lo lắng, nhưng nó cũng chứa đựng những tiềm năng.

quantum physics explores the unknowability inherent in the subatomic world.

Vật lý lượng tử khám phá sự khó đoán vốn có trong thế giới hạ nguyên tử.

despite scientific advancements, the unknowability of consciousness remains a mystery.

Bất chấp những tiến bộ khoa học, sự khó đoán của ý thức vẫn là một bí ẩn.

he grappled with the unknowability of existence and the search for meaning.

Anh ta vật lộn với sự khó đoán của sự tồn tại và tìm kiếm ý nghĩa.

the unknowability of the universe is a humbling thought for any scientist.

Sự khó đoán của vũ trụ là một suy nghĩ khiêm tốn đối với bất kỳ nhà khoa học nào.

her art explored themes of unknowability and the limits of human perception.

Nghệ thuật của cô khám phá các chủ đề về sự khó đoán và giới hạn của nhận thức của con người.

the unknowability of the past makes historical interpretation a complex process.

Sự khó đoán của quá khứ khiến việc giải thích lịch sử trở thành một quá trình phức tạp.

he accepted the unknowability of some things and focused on what he could control.

Anh chấp nhận sự khó đoán của một số điều và tập trung vào những gì anh có thể kiểm soát.

the unknowability of the outcome didn't deter them from trying their best.

Sự khó đoán của kết quả không ngăn cản họ cố gắng hết sức.

philosophical debates often center around the unknowability of ultimate truth.

Các cuộc tranh luận triết học thường tập trung vào sự khó đoán của sự thật tối thượng.

the unknowability of another person's thoughts can be frustrating at times.

Sự khó đoán về suy nghĩ của người khác có thể gây khó chịu đôi khi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay