unfathomability

[Mỹ]/ˌʌnˌfæðəməˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnˌfæðəməˈbɪləti/

Dịch

n. đặc tính không thể hiểu hoặc đo đạc được; sự khó chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

pure unfathomability

Vietnamese_translation

sheer unfathomability

Vietnamese_translation

total unfathomability

Vietnamese_translation

its unfathomability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the sheer unfathomability of the cosmos leaves even seasoned astronomers speechless.

Độ sâu thẳm không thể hiểu được của vũ trụ khiến ngay cả những nhà thiên văn học giàu kinh nghiệm cũng phải lặng im.

i struggled to grasp the unfathomability of her patience during the long crisis.

Tôi cố gắng hiểu được sự kiên nhẫn không thể hiểu được của cô ấy trong cuộc khủng hoảng kéo dài.

we were struck by the unfathomability of the loss after the sudden accident.

Chúng tôi bị sốc bởi sự mất mát không thể hiểu được sau tai nạn bất ngờ.

the novel captures the unfathomability of human motives with chilling accuracy.

Tác phẩm nắm bắt được sự không thể hiểu được của động cơ con người một cách chính xác đáng sợ.

his calm smile only added to the unfathomability of his true intentions.

Nụ cười bình tĩnh của anh ấy chỉ càng làm tăng thêm sự không thể hiểu được của ý định thực sự của anh ấy.

she spoke with quiet certainty, as if the unfathomability of fate were ordinary.

Cô ấy nói với sự chắc chắn yên lặng, như thể sự không thể hiểu được của số phận là điều bình thường.

scientists acknowledge the unfathomability of consciousness despite decades of research.

Các nhà khoa học thừa nhận sự không thể hiểu được của ý thức bất chấp hàng thập kỷ nghiên cứu.

the team confronted the unfathomability of the data and revised their assumptions.

Đội ngũ đối mặt với sự không thể hiểu được của dữ liệu và điều chỉnh lại giả định của họ.

there is an unfathomability to grief that language rarely manages to touch.

Có một sự không thể hiểu được trong nỗi buồn mà ngôn ngữ hiếm khi chạm đến.

he laughed at the unfathomability of politics, where promises dissolve overnight.

Anh ấy cười về sự không thể hiểu được của chính trị, nơi những lời hứa tan biến trong một đêm.

the unfathomability of the ocean depths fuels both wonder and caution.

Sự không thể hiểu được của độ sâu đại dương nuôi dưỡng cả sự ngạc nhiên và sự thận trọng.

her answer carried an unfathomability that made the room fall silent.

Câu trả lời của cô ấy mang theo sự không thể hiểu được khiến cả phòng im lặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay