unlinking

[Mỹ]/[ˈʌnˌlɪŋkɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌnˌlɪŋkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ngắt kết nối hoặc tách khỏi một liên kết; loại bỏ một kết nối; loại bỏ một liên kết khỏi một chuỗi hoặc dãy.
n. Hành động ngắt kết nối hoặc tách khỏi một liên kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlinking accounts

Ngắt kết nối tài khoản

stop unlinking

Ngừng ngắt kết nối

unlinking process

Quy trình ngắt kết nối

unlinking now

Đang ngắt kết nối

unlinking data

Ngắt kết nối dữ liệu

unlinking services

Ngắt kết nối dịch vụ

unlinking them

Ngắt kết nối chúng

unlinking soon

Sắp ngắt kết nối

unlinking profile

Ngắt kết nối hồ sơ

Câu ví dụ

we are unlinking your bank account for security reasons.

Chúng tôi đang hủy liên kết tài khoản ngân hàng của bạn vì lý do an ninh.

the process involves unlinking the old server from the network.

Quy trình này bao gồm việc hủy liên kết máy chủ cũ khỏi mạng.

before selling, remember to unlink your social media accounts.

Trước khi bán, hãy nhớ hủy liên kết các tài khoản mạng xã hội của bạn.

unlinking the device will remove it from your apple id.

Hủy liên kết thiết bị sẽ xóa nó khỏi Apple ID của bạn.

the company is unlinking its data from third-party platforms.

Công ty đang hủy liên kết dữ liệu của mình khỏi các nền tảng bên thứ ba.

unlinking the accounts prevents unauthorized access.

Hủy liên kết các tài khoản sẽ ngăn chặn truy cập trái phép.

after the migration, we'll be unlinking the legacy system.

Sau quá trình di chuyển, chúng tôi sẽ hủy liên kết hệ thống cũ.

unlinking the profile is a simple and quick process.

Hủy liên kết hồ sơ là một quy trình đơn giản và nhanh chóng.

the goal is unlinking the two databases for redundancy.

Mục tiêu là hủy liên kết hai cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính dự phòng.

unlinking the application will free up storage space.

Hủy liên kết ứng dụng sẽ giải phóng không gian lưu trữ.

we need to start unlinking these outdated systems.

Chúng ta cần bắt đầu hủy liên kết các hệ thống lỗi thời này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay