detaching

[Mỹ]/[dɪˈtætʃɪŋ]/
[Anh]/[dɪˈtætʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Có xu hướng tách rời hoặc chia tách.
v. (phân từ hiện tại của detach)Tách rời hoặc trở nên tách rời khỏi cái gì đó; Trở nên vô cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

detaching from reality

tách rời khỏi thực tế

detaching oneself

tách rời bản thân

detaching influence

tách rời ảnh hưởng

detaching layer

tách lớp

detaching mechanism

cơ chế tách rời

detaching cable

dây tách rời

detaching process

quy trình tách rời

detaching component

thành phần tách rời

detaching parts

các bộ phận tách rời

detaching system

hệ thống tách rời

Câu ví dụ

she enjoyed the process of detaching herself from the stressful situation.

Cô ấy thích thú với quá trình tách bản thân khỏi tình huống căng thẳng.

the child was struggling with detaching from his mother's hand.

Đứa trẻ đang gặp khó khăn trong việc tách khỏi tay mẹ.

carefully detaching the wires, he began the repair work.

Cẩn thận tháo các dây, anh ấy bắt đầu công việc sửa chữa.

the artist focused on detaching the subject from the background in the painting.

Nghệ sĩ tập trung vào việc tách chủ thể khỏi nền trong bức tranh.

detaching emotionally can be difficult after a long relationship.

Tách cảm xúc có thể khó khăn sau một mối quan hệ lâu dài.

he practiced detaching his feelings from the outcome of the meeting.

Anh ấy luyện tập tách cảm xúc của mình khỏi kết quả của cuộc họp.

the team needed to focus on detaching from past failures to move forward.

Đội ngũ cần tập trung vào việc tách khỏi những thất bại trong quá khứ để tiến về phía trước.

the adhesive was strong, making detaching the label quite challenging.

Chất kết dính rất mạnh, khiến việc tháo nhãn khá khó khăn.

she found detaching from social media helped reduce her anxiety.

Cô ấy thấy việc tách khỏi mạng xã hội giúp giảm bớt sự lo lắng của mình.

the engineer was detaching the sensor from the main unit.

Kỹ sư đang tháo cảm biến khỏi bộ phận chính.

detaching oneself from unrealistic expectations can improve mental health.

Tách bản thân khỏi những kỳ vọng không thực tế có thể cải thiện sức khỏe tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay