unmailed letter
thư chưa gửi
an unmailed package
gói hàng chưa gửi
still unmailed
vẫn chưa gửi
unmailed postcards
thư chúc mừng chưa gửi
leaving unmailed
để lại chưa gửi
found unmailed
phát hiện chưa gửi
unmailed emails
email chưa gửi
unmailed draft
nháp chưa gửi
remains unmailed
vẫn chưa gửi
unmailed notice
thông báo chưa gửi
she had a stack of unmailed letters on her desk.
Cô ấy có một chồng thư chưa gửi trên bàn làm việc.
the unmailed postcards sat in a dusty box.
những tấm thiệp chưa gửi nằm trong một chiếc hộp bụi bặm.
we found several unmailed invitations in the trash.
chúng tôi tìm thấy một vài lá thư mời chưa gửi trong thùng rác.
the unmailed package was returned to the sender.
gói hàng chưa gửi đã được trả lại cho người gửi.
he realized he had several unmailed birthday cards.
anh ấy nhận ra mình có vài tấm thiệp sinh nhật chưa gửi.
the unmailed application was unfortunately too late.
đơn ứng tuyển chưa gửi đi đáng tiếc là đã quá muộn.
there were a few unmailed notices on the bulletin board.
có vài thông báo chưa gửi trên bảng thông báo.
the unmailed check was discovered during a filing review.
chiếc séc chưa gửi đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra hồ sơ.
an unmailed ransom note was found in the suspect's car.
một lá thư tống tiền chưa gửi đã được tìm thấy trong xe của nghi phạm.
the unmailed form needed to be sent immediately.
biểu mẫu chưa gửi cần được gửi ngay lập tức.
she felt guilty about the unmailed sympathy card.
cô ấy cảm thấy hối hận về tấm thiệp chia buồn chưa gửi.
unmailed letter
thư chưa gửi
an unmailed package
gói hàng chưa gửi
still unmailed
vẫn chưa gửi
unmailed postcards
thư chúc mừng chưa gửi
leaving unmailed
để lại chưa gửi
found unmailed
phát hiện chưa gửi
unmailed emails
email chưa gửi
unmailed draft
nháp chưa gửi
remains unmailed
vẫn chưa gửi
unmailed notice
thông báo chưa gửi
she had a stack of unmailed letters on her desk.
Cô ấy có một chồng thư chưa gửi trên bàn làm việc.
the unmailed postcards sat in a dusty box.
những tấm thiệp chưa gửi nằm trong một chiếc hộp bụi bặm.
we found several unmailed invitations in the trash.
chúng tôi tìm thấy một vài lá thư mời chưa gửi trong thùng rác.
the unmailed package was returned to the sender.
gói hàng chưa gửi đã được trả lại cho người gửi.
he realized he had several unmailed birthday cards.
anh ấy nhận ra mình có vài tấm thiệp sinh nhật chưa gửi.
the unmailed application was unfortunately too late.
đơn ứng tuyển chưa gửi đi đáng tiếc là đã quá muộn.
there were a few unmailed notices on the bulletin board.
có vài thông báo chưa gửi trên bảng thông báo.
the unmailed check was discovered during a filing review.
chiếc séc chưa gửi đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra hồ sơ.
an unmailed ransom note was found in the suspect's car.
một lá thư tống tiền chưa gửi đã được tìm thấy trong xe của nghi phạm.
the unmailed form needed to be sent immediately.
biểu mẫu chưa gửi cần được gửi ngay lập tức.
she felt guilty about the unmailed sympathy card.
cô ấy cảm thấy hối hận về tấm thiệp chia buồn chưa gửi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay