unoccupiedness

[Mỹ]//ʌnˈɒkjʊpaɪdnəs//
[Anh]//ʌnˈɑːkjəpaɪdnəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện không có việc làm; sự thiếu việc làm hoặc sử dụng; sự vắng mặt của hoạt động, sự tham gia hoặc việc làm; sự lười biếng; đặc tính trống rỗng hoặc không có gì, đặc biệt là của một nơi hoặc vị trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep unoccupiedness

Vietnamese_translation

pure unoccupiedness

Vietnamese_translation

sudden unoccupiedness

Vietnamese_translation

unoccupiedness grows

Vietnamese_translation

unoccupiedness spreads

Vietnamese_translation

felt unoccupiedness

Vietnamese_translation

endless unoccupiedness

Vietnamese_translation

shared unoccupiedness

Vietnamese_translation

quiet unoccupiedness

Vietnamese_translation

lingering unoccupiedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unoccupiedness of the guest room made it perfect for storing extra boxes.

Tính trống rỗng của phòng khách khiến nó trở thành nơi lý tưởng để lưu trữ các hộp dư thừa.

we verified the unoccupiedness of the office before starting the repair work.

Chúng tôi đã kiểm tra tính trống rỗng của văn phòng trước khi bắt đầu công việc sửa chữa.

the unoccupiedness of the parking lot surprised everyone on a holiday weekend.

Tính trống rỗng của bãi đỗ xe đã khiến mọi người ngạc nhiên vào cuối tuần lễ nghỉ.

due to the unoccupiedness of the seat, she moved her bag off the aisle.

Vì tính trống rỗng của ghế, cô ấy đã di chuyển túi xách ra khỏi lối đi.

his report highlighted the unoccupiedness of several apartments in the new complex.

Báo cáo của anh ấy nhấn mạnh tính trống rỗng của một số căn hộ trong khu phức hợp mới.

the hotel manager tracked unoccupiedness rates to plan staffing for the week.

Quản lý khách sạn theo dõi tỷ lệ trống rỗng để lập kế hoạch nhân sự cho tuần tới.

the unoccupiedness of the warehouse reduced heating costs during the winter.

Tính trống rỗng của kho hàng đã làm giảm chi phí sưởi ấm vào mùa đông.

they questioned the unoccupiedness of the building after noticing lights on at night.

Họ nghi ngờ tính trống rỗng của tòa nhà sau khi nhận thấy có ánh sáng vào ban đêm.

the unoccupiedness of the corner table allowed us to sit down immediately.

Tính trống rỗng của bàn góc cho phép chúng tôi ngồi xuống ngay lập tức.

city officials addressed the unoccupiedness of storefronts with a small business grant.

Các quan chức thành phố giải quyết tình trạng trống rỗng của các cửa hàng bán lẻ bằng cách cấp một khoản trợ cấp cho doanh nghiệp nhỏ.

for safety, the crew confirmed the unoccupiedness of the cabin before takeoff.

Vì an toàn, phi hành đoàn đã xác nhận tính trống rỗng của khoang máy bay trước khi cất cánh.

her landlord cited the unoccupiedness of the unit as a reason to repaint the walls.

Chủ nhà của cô ấy viện dẫn tính trống rỗng của căn hộ là lý do để sơn lại tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay