unopinionated observer
người quan sát không có quan điểm
being unopinionated
là không có quan điểm
seem unopinionated
trông như không có quan điểm
unopinionated stance
điểm nhìn không có quan điểm
remain unopinionated
vẫn giữ quan điểm không có quan điểm
unopinionated view
quan điểm không có quan điểm
was unopinionated
đã không có quan điểm
quite unopinionated
rất không có quan điểm
unopinionated person
người không có quan điểm
be unopinionated
là không có quan điểm
the journalist aimed to remain unopinionated throughout the interview.
Người phóng viên muốn giữ lập trường trung lập trong suốt cuộc phỏng vấn.
we needed an unopinionated third party to mediate the dispute.
Chúng ta cần một bên thứ ba trung lập để hòa giải tranh chấp.
the study required an unopinionated analysis of the data.
Nghiên cứu yêu cầu một phân tích trung lập về dữ liệu.
he presented an unopinionated summary of the opposing viewpoints.
Ông trình bày một tóm tắt trung lập về các quan điểm đối lập.
the judge's role is to be unopinionated and impartial.
Vai trò của thẩm phán là trung lập và công bằng.
the survey sought unopinionated feedback from all participants.
Khảo sát tìm kiếm phản hồi trung lập từ tất cả các người tham gia.
she gave an unopinionated assessment of the project's progress.
Cô đưa ra một đánh giá trung lập về tiến độ của dự án.
the moderator tried to keep the discussion unopinionated and fair.
Người điều phối cố gắng giữ cho cuộc thảo luận trung lập và công bằng.
the report offered an unopinionated perspective on the situation.
Báo cáo cung cấp một góc nhìn trung lập về tình hình.
we asked for an unopinionated review of the proposed plan.
Chúng tôi yêu cầu một đánh giá trung lập về kế hoạch được đề xuất.
the company valued an unopinionated consultant for their project.
Công ty coi trọng một chuyên gia tư vấn trung lập cho dự án của họ.
unopinionated observer
người quan sát không có quan điểm
being unopinionated
là không có quan điểm
seem unopinionated
trông như không có quan điểm
unopinionated stance
điểm nhìn không có quan điểm
remain unopinionated
vẫn giữ quan điểm không có quan điểm
unopinionated view
quan điểm không có quan điểm
was unopinionated
đã không có quan điểm
quite unopinionated
rất không có quan điểm
unopinionated person
người không có quan điểm
be unopinionated
là không có quan điểm
the journalist aimed to remain unopinionated throughout the interview.
Người phóng viên muốn giữ lập trường trung lập trong suốt cuộc phỏng vấn.
we needed an unopinionated third party to mediate the dispute.
Chúng ta cần một bên thứ ba trung lập để hòa giải tranh chấp.
the study required an unopinionated analysis of the data.
Nghiên cứu yêu cầu một phân tích trung lập về dữ liệu.
he presented an unopinionated summary of the opposing viewpoints.
Ông trình bày một tóm tắt trung lập về các quan điểm đối lập.
the judge's role is to be unopinionated and impartial.
Vai trò của thẩm phán là trung lập và công bằng.
the survey sought unopinionated feedback from all participants.
Khảo sát tìm kiếm phản hồi trung lập từ tất cả các người tham gia.
she gave an unopinionated assessment of the project's progress.
Cô đưa ra một đánh giá trung lập về tiến độ của dự án.
the moderator tried to keep the discussion unopinionated and fair.
Người điều phối cố gắng giữ cho cuộc thảo luận trung lập và công bằng.
the report offered an unopinionated perspective on the situation.
Báo cáo cung cấp một góc nhìn trung lập về tình hình.
we asked for an unopinionated review of the proposed plan.
Chúng tôi yêu cầu một đánh giá trung lập về kế hoạch được đề xuất.
the company valued an unopinionated consultant for their project.
Công ty coi trọng một chuyên gia tư vấn trung lập cho dự án của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay