unpopularities

[Mỹ]/ʌnˌpɒpjʊˈlærɪtiz/
[Anh]/ʌnˌpɑːpjəˈlærɪtiz/

Dịch

n. trạng thái không được ưa chuộng

Cụm từ & Cách kết hợp

unpopularities arise

sự thiếu phổ biến phát sinh

unpopularities increase

sự thiếu phổ biến tăng lên

unpopularities persist

sự thiếu phổ biến vẫn còn

unpopularities affect

sự thiếu phổ biến ảnh hưởng

unpopularities emerge

sự thiếu phổ biến xuất hiện

unpopularities exist

sự thiếu phổ biến tồn tại

unpopularities diminish

sự thiếu phổ biến giảm xuống

unpopularities challenge

sự thiếu phổ biến thách thức

unpopularities highlight

sự thiếu phổ biến làm nổi bật

unpopularities reveal

sự thiếu phổ biến tiết lộ

Câu ví dụ

the unpopularities of certain policies led to public protests.

những điều không được ưa chuộng của một số chính sách đã dẫn đến các cuộc biểu tình của công chúng.

despite its unpopularities, the new law was passed.

bất chấp những điều không được ưa chuộng, đạo luật mới vẫn được thông qua.

his unpopularities among peers affected his career.

những điều không được ưa chuộng của anh ấy trong số các đồng nghiệp đã ảnh hưởng đến sự nghiệp của anh ấy.

the unpopularities of the movie were surprising to critics.

những điều không được ưa chuộng của bộ phim là điều bất ngờ đối với các nhà phê bình.

addressing the unpopularities of the proposal is crucial.

giải quyết những điều không được ưa chuộng của đề xuất là rất quan trọng.

the team's unpopularities were evident during the season.

những điều không được ưa chuộng của đội bóng đã rõ ràng trong suốt mùa giải.

they discussed the unpopularities of the current administration.

họ thảo luận về những điều không được ưa chuộng của chính quyền hiện tại.

her unpopularities in the group made her feel isolated.

những điều không được ưa chuộng của cô ấy trong nhóm khiến cô ấy cảm thấy bị cô lập.

the unpopularities of the event were reflected in ticket sales.

những điều không được ưa chuộng của sự kiện được phản ánh trong doanh số bán vé.

understanding the reasons behind these unpopularities is essential.

hiểu được những lý do đằng sau những điều không được ưa chuộng này là điều cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay