unpreferably chosen
được chọn không ưu tiên
unpreferably located
ở vị trí không ưu tiên
unpreferably timed
thời gian không ưu tiên
unpreferably suited
không phù hợp ưu tiên
unpreferably arranged
sắp xếp không ưu tiên
unpreferably presented
trình bày không ưu tiên
unpreferably designed
thiết kế không ưu tiên
unpreferably handled
xử lý không ưu tiên
unpreferably executed
thực hiện không ưu tiên
unpreferably performed
thực hiện không ưu tiên
the candidate found the role unpreferably challenging.
ứng viên thấy vai trò không mấy lý tưởng khó khăn.
we would unpreferably choose a different supplier.
chúng tôi sẽ không mấy thích chọn một nhà cung cấp khác.
the location was unpreferably remote for our needs.
vị trí không mấy thuận lợi xa xôi so với nhu cầu của chúng tôi.
he unpreferably declined the invitation to the party.
anh ấy không mấy thích từ chối lời mời đến dự tiệc.
the project's timeline was unpreferably extended.
thời gian biểu của dự án không mấy lý tưởng đã được kéo dài.
the results were unpreferably lower than expected.
kết quả không mấy lý tưởng thấp hơn dự kiến.
she unpreferably avoided discussing the issue.
cô ấy không mấy thích tránh thảo luận về vấn đề đó.
the software performed unpreferably on older systems.
phần mềm không mấy lý tưởng hoạt động trên các hệ thống cũ.
the team unpreferably struggled to meet the deadline.
đội ngũ không mấy lý tưởng phải vật lộn để đáp ứng thời hạn.
the weather turned unpreferably cold and rainy.
thời tiết không mấy lý tưởng trở nên lạnh và mưa.
the product's design was unpreferably bulky.
thiết kế của sản phẩm không mấy lý tưởng cồng kềnh.
unpreferably chosen
được chọn không ưu tiên
unpreferably located
ở vị trí không ưu tiên
unpreferably timed
thời gian không ưu tiên
unpreferably suited
không phù hợp ưu tiên
unpreferably arranged
sắp xếp không ưu tiên
unpreferably presented
trình bày không ưu tiên
unpreferably designed
thiết kế không ưu tiên
unpreferably handled
xử lý không ưu tiên
unpreferably executed
thực hiện không ưu tiên
unpreferably performed
thực hiện không ưu tiên
the candidate found the role unpreferably challenging.
ứng viên thấy vai trò không mấy lý tưởng khó khăn.
we would unpreferably choose a different supplier.
chúng tôi sẽ không mấy thích chọn một nhà cung cấp khác.
the location was unpreferably remote for our needs.
vị trí không mấy thuận lợi xa xôi so với nhu cầu của chúng tôi.
he unpreferably declined the invitation to the party.
anh ấy không mấy thích từ chối lời mời đến dự tiệc.
the project's timeline was unpreferably extended.
thời gian biểu của dự án không mấy lý tưởng đã được kéo dài.
the results were unpreferably lower than expected.
kết quả không mấy lý tưởng thấp hơn dự kiến.
she unpreferably avoided discussing the issue.
cô ấy không mấy thích tránh thảo luận về vấn đề đó.
the software performed unpreferably on older systems.
phần mềm không mấy lý tưởng hoạt động trên các hệ thống cũ.
the team unpreferably struggled to meet the deadline.
đội ngũ không mấy lý tưởng phải vật lộn để đáp ứng thời hạn.
the weather turned unpreferably cold and rainy.
thời tiết không mấy lý tưởng trở nên lạnh và mưa.
the product's design was unpreferably bulky.
thiết kế của sản phẩm không mấy lý tưởng cồng kềnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay