unprotectedly exposed
phơi bày không được bảo vệ
left unprotectedly
để lại không được bảo vệ
unprotectedly standing
đứng không được bảo vệ
unprotectedly lying
nằm không được bảo vệ
unprotectedly sitting
ngồi không được bảo vệ
unprotectedly moving
di chuyển không được bảo vệ
unprotectedly walking
đi bộ không được bảo vệ
unprotectedly placed
đặt không được bảo vệ
unprotectedly left
để lại không được bảo vệ
she walked unprotectedly through the dangerous neighborhood at night.
Cô ấy đi bộ không được bảo vệ qua khu phố nguy hiểm vào ban đêm.
the data was transmitted unprotectedly over the network.
Dữ liệu được truyền không được bảo vệ qua mạng.
he unprotectedly shared his personal information online.
Anh ấy chia sẻ thông tin cá nhân của mình trực tuyến một cách không được bảo vệ.
the files were stored unprotectedly on the public server.
Các tệp được lưu trữ không được bảo vệ trên máy chủ công cộng.
they worked unprotectedly in the chemical laboratory without proper gear.
Họ làm việc không được bảo vệ trong phòng thí nghiệm hóa học mà không có thiết bị bảo hộ phù hợp.
the company operated unprotectedly without adequate insurance coverage.
Công ty hoạt động không được bảo vệ mà không có bảo hiểm đầy đủ.
she sunbathed unprotectedly for hours and got severely sunburned.
Cô ấy tắm nắng không được bảo vệ trong nhiều giờ và bị bỏng nắng nghiêm trọng.
the system ran unprotectedly, exposing it to potential hackers.
Hệ thống chạy không được bảo vệ, làm phơi bày nó trước các hacker tiềm năng.
he unprotectedly climbed the dangerous cliff without safety equipment.
Anh ấy leo lên vách đá nguy hiểm một cách không được bảo vệ mà không có thiết bị an toàn.
the children played unprotectedly near the busy street.
Các em nhỏ chơi đùa không được bảo vệ gần con đường đông đúc.
the sensitive documents were handled unprotectedly by multiple employees.
Các tài liệu nhạy cảm được xử lý không được bảo vệ bởi nhiều nhân viên.
the workers unprotectedly handled toxic materials without masks or gloves.
Các công nhân xử lý chất độc hại một cách không được bảo vệ mà không có khẩu trang hoặc găng tay.
unprotectedly exposed
phơi bày không được bảo vệ
left unprotectedly
để lại không được bảo vệ
unprotectedly standing
đứng không được bảo vệ
unprotectedly lying
nằm không được bảo vệ
unprotectedly sitting
ngồi không được bảo vệ
unprotectedly moving
di chuyển không được bảo vệ
unprotectedly walking
đi bộ không được bảo vệ
unprotectedly placed
đặt không được bảo vệ
unprotectedly left
để lại không được bảo vệ
she walked unprotectedly through the dangerous neighborhood at night.
Cô ấy đi bộ không được bảo vệ qua khu phố nguy hiểm vào ban đêm.
the data was transmitted unprotectedly over the network.
Dữ liệu được truyền không được bảo vệ qua mạng.
he unprotectedly shared his personal information online.
Anh ấy chia sẻ thông tin cá nhân của mình trực tuyến một cách không được bảo vệ.
the files were stored unprotectedly on the public server.
Các tệp được lưu trữ không được bảo vệ trên máy chủ công cộng.
they worked unprotectedly in the chemical laboratory without proper gear.
Họ làm việc không được bảo vệ trong phòng thí nghiệm hóa học mà không có thiết bị bảo hộ phù hợp.
the company operated unprotectedly without adequate insurance coverage.
Công ty hoạt động không được bảo vệ mà không có bảo hiểm đầy đủ.
she sunbathed unprotectedly for hours and got severely sunburned.
Cô ấy tắm nắng không được bảo vệ trong nhiều giờ và bị bỏng nắng nghiêm trọng.
the system ran unprotectedly, exposing it to potential hackers.
Hệ thống chạy không được bảo vệ, làm phơi bày nó trước các hacker tiềm năng.
he unprotectedly climbed the dangerous cliff without safety equipment.
Anh ấy leo lên vách đá nguy hiểm một cách không được bảo vệ mà không có thiết bị an toàn.
the children played unprotectedly near the busy street.
Các em nhỏ chơi đùa không được bảo vệ gần con đường đông đúc.
the sensitive documents were handled unprotectedly by multiple employees.
Các tài liệu nhạy cảm được xử lý không được bảo vệ bởi nhiều nhân viên.
the workers unprotectedly handled toxic materials without masks or gloves.
Các công nhân xử lý chất độc hại một cách không được bảo vệ mà không có khẩu trang hoặc găng tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay