unreasons exist
không có lý do tồn tại
unreasons abound
không có lý do lan rộng
unreasons arise
không có lý do xuất hiện
unreasons prevail
không có lý do chiếm ưu thế
unreasons matter
không có lý do quan trọng
unreasons persist
không có lý do tồn tại
unreasons challenge
không có lý do thách thức
unreasons dominate
không có lý do thống trị
unreasons influence
không có lý do ảnh hưởng
unreasons explain
không có lý do giải thích
there are many unreasons for her sudden departure.
Có rất nhiều lý do không rõ ràng cho sự ra đi đột ngột của cô ấy.
his actions were filled with unreasons that puzzled everyone.
Hành động của anh ấy tràn ngập những lý do không rõ ràng khiến mọi người bối rối.
we often encounter unreasons in complex situations.
Chúng tôi thường gặp phải những lý do không rõ ràng trong các tình huống phức tạp.
unreasons can lead to misunderstandings among friends.
Những lý do không rõ ràng có thể dẫn đến hiểu lầm giữa bạn bè.
she explained the unreasons behind her decision.
Cô ấy giải thích những lý do không rõ ràng đằng sau quyết định của mình.
there are often unreasons in the world of politics.
Thường có những lý do không rõ ràng trong thế giới chính trị.
his reaction was based on unreasons that made no sense.
Phản ứng của anh ấy dựa trên những lý do không rõ ràng mà không có ý nghĩa gì.
sometimes, life is filled with unreasons that we can't explain.
Đôi khi, cuộc sống tràn ngập những lý do không rõ ràng mà chúng ta không thể giải thích được.
unreasons can sometimes lead to unexpected outcomes.
Những lý do không rõ ràng đôi khi có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.
he often talks about the unreasons for his failures.
Anh ấy thường nói về những lý do không rõ ràng cho những thất bại của mình.
unreasons exist
không có lý do tồn tại
unreasons abound
không có lý do lan rộng
unreasons arise
không có lý do xuất hiện
unreasons prevail
không có lý do chiếm ưu thế
unreasons matter
không có lý do quan trọng
unreasons persist
không có lý do tồn tại
unreasons challenge
không có lý do thách thức
unreasons dominate
không có lý do thống trị
unreasons influence
không có lý do ảnh hưởng
unreasons explain
không có lý do giải thích
there are many unreasons for her sudden departure.
Có rất nhiều lý do không rõ ràng cho sự ra đi đột ngột của cô ấy.
his actions were filled with unreasons that puzzled everyone.
Hành động của anh ấy tràn ngập những lý do không rõ ràng khiến mọi người bối rối.
we often encounter unreasons in complex situations.
Chúng tôi thường gặp phải những lý do không rõ ràng trong các tình huống phức tạp.
unreasons can lead to misunderstandings among friends.
Những lý do không rõ ràng có thể dẫn đến hiểu lầm giữa bạn bè.
she explained the unreasons behind her decision.
Cô ấy giải thích những lý do không rõ ràng đằng sau quyết định của mình.
there are often unreasons in the world of politics.
Thường có những lý do không rõ ràng trong thế giới chính trị.
his reaction was based on unreasons that made no sense.
Phản ứng của anh ấy dựa trên những lý do không rõ ràng mà không có ý nghĩa gì.
sometimes, life is filled with unreasons that we can't explain.
Đôi khi, cuộc sống tràn ngập những lý do không rõ ràng mà chúng ta không thể giải thích được.
unreasons can sometimes lead to unexpected outcomes.
Những lý do không rõ ràng đôi khi có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.
he often talks about the unreasons for his failures.
Anh ấy thường nói về những lý do không rõ ràng cho những thất bại của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay