unrepairableness

[Mỹ]//ˌʌnrɪˈpeərəblnəs//
[Anh]//ˌʌnrɪˈperəblnəs//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể sửa chữa; sự không thể sửa chữa một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete unrepairableness

Vietnamese_translation

total unrepairableness

Vietnamese_translation

sheer unrepairableness

Vietnamese_translation

utter unrepairableness

Vietnamese_translation

obvious unrepairableness

Vietnamese_translation

structural unrepairableness

Vietnamese_translation

inherent unrepairableness

Vietnamese_translation

fundamental unrepairableness

Vietnamese_translation

permanent unrepairableness

Vietnamese_translation

irreversible unrepairableness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unrepairableness of the antique watch made the collector weep.

Tính không thể sửa chữa của chiếc đồng hồ cổ khiến nhà sưu tập khóc.

she faced the unrepairableness of her relationship with acceptance.

Cô ấy đối mặt với tính không thể sửa chữa trong mối quan hệ của mình một cách chấp nhận.

the unrepairableness of the damaged painting became clear to the art expert.

Tính không thể sửa chữa của bức tranh bị hư hỏng trở nên rõ ràng với chuyên gia nghệ thuật.

we cannot ignore the stark unrepairableness of our ecosystem's degradation.

Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể sửa chữa rõ rệt trong sự suy thoái của hệ sinh thái của chúng ta.

the mechanic shook his head at the complete unrepairableness of the vehicle.

Kỹ thuật viên lắc đầu trước tính không thể sửa chữa hoàn toàn của chiếc xe.

he finally accepted the unrepairableness of his career choice.

Anh ấy cuối cùng cũng chấp nhận tính không thể sửa chữa trong lựa chọn nghề nghiệp của mình.

the unrepairableness of the situation was more devastating than the initial loss.

Tính không thể sửa chữa của tình huống đó tàn khốc hơn cả tổn thất ban đầu.

scientists demonstrated the sheer unrepairableness of the genetic damage.

Các nhà khoa học đã chứng minh tính không thể sửa chữa hoàn toàn của tổn thương di truyền.

the government acknowledged the unrepairableness of the infrastructure crisis.

Chính phủ thừa nhận tính không thể sửa chữa của cuộc khủng hoảng cơ sở hạ tầng.

she regretted failing to recognize the relationship's unrepairableness sooner.

Cô ấy hối tiếc vì không nhận ra tính không thể sửa chữa của mối quan hệ sớm hơn.

the unrepairableness of the vintage computer meant it was destined for display only.

Tính không thể sửa chữa của chiếc máy tính cổ khiến nó chỉ dành để trưng bày.

the engineers documented the total unrepairableness of the collapsed bridge.

Các kỹ sư đã ghi lại tính không thể sửa chữa hoàn toàn của cây cầu sập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay