remediableness

[Mỹ]/[ˈrɛmɪdɪəbləs]/
[Anh]/[ˈrɛmɪdɪəbləs]/

Dịch

n. khả năng được chữa trị hoặc sửa chữa
adj. có thể được chữa trị hoặc sửa chữa; có thể chữa được

Cụm từ & Cách kết hợp

remediableness assessment

đánh giá khả năng khắc phục

demonstrating remediableness

chứng minh khả năng khắc phục

lack of remediableness

thiếu khả năng khắc phục

assessing remediableness

đánh giá khả năng khắc phục

potential remediableness

khả năng khắc phục tiềm năng

remediableness reports

báo cáo khả năng khắc phục

establishing remediableness

thiết lập khả năng khắc phục

remediableness findings

kết quả khả năng khắc phục

considering remediableness

cân nhắc khả năng khắc phục

remediableness exists

khả năng khắc phục tồn tại

Câu ví dụ

the court found no remediableness in the plaintiff's claims and dismissed the case.

Tòa án không tìm thấy khả năng khắc phục trong các yêu cầu của nguyên đơn và đã bác bỏ vụ kiện.

despite the flaws, the engineer believed there was some remediableness to the bridge design.

Mặc dù có những khiếm khuyết, kỹ sư vẫn cho rằng có một số khả năng khắc phục trong thiết kế cầu.

a key factor in determining liability is the presence or absence of remediableness.

Một yếu tố then chốt trong việc xác định trách nhiệm là sự hiện diện hoặc vắng mặt của khả năng khắc phục.

the contract included a clause addressing the remediableness of potential breaches.

Hợp đồng bao gồm một điều khoản đề cập đến khả năng khắc phục các vi phạm tiềm tàng.

the report questioned the remediableness of the existing infrastructure in the region.

Báo cáo đặt câu hỏi về khả năng khắc phục của cơ sở hạ tầng hiện tại trong khu vực.

we investigated the remediableness of the software bug before releasing the update.

Chúng tôi đã điều tra khả năng khắc phục lỗi phần mềm trước khi phát hành bản cập nhật.

the committee explored various options for remediableness of the environmental damage.

Ủy ban đã xem xét nhiều lựa chọn để khắc phục thiệt hại môi trường.

the lack of remediableness led to a denial of the insurance claim.

Sự thiếu khả năng khắc phục đã dẫn đến việc từ chối yêu cầu bồi thường bảo hiểm.

the project's remediableness was assessed based on cost and feasibility.

Khả năng khắc phục của dự án được đánh giá dựa trên chi phí và tính khả thi.

there was little remediableness to the situation after the accident occurred.

Không có nhiều khả năng khắc phục tình hình sau khi tai nạn xảy ra.

the lawyer argued for the remediableness of the defendant's actions.

Luật sư lập luận rằng hành động của bị cáo có khả năng khắc phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay