unrepresentatively

[Mỹ]/[ʌnˌrɛprɪˈzentɪvli]/
[Anh]/[ʌnˌrɛprɪˈzentɪvli]/

Dịch

adv. Theo cách mà không đại diện cho điều gì hoặc ai đó một cách chính xác hoặc hiệu quả; Theo một cách mà không phản ánh bản chất hoặc đặc điểm thực sự của điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrepresentatively portrayed

được thể hiện không đại diện

unrepresentatively shown

được thể hiện không đại diện

unrepresentatively presented

được trình bày không đại diện

being unrepresentatively

đang được thể hiện không đại diện

unrepresentatively described

được mô tả không đại diện

unrepresentatively reflected

được phản ánh không đại diện

unrepresentatively captured

được ghi lại không đại diện

unrepresentatively voiced

được bày tỏ không đại diện

unrepresentatively detailed

được mô tả chi tiết không đại diện

unrepresentatively illustrated

được minh họa không đại diện

Câu ví dụ

the small sample size meant the data was unrepresentatively skewed.

Kích thước mẫu nhỏ khiến dữ liệu bị sai lệch không đại diện.

his performance unrepresentatively reflected his usual abilities on that day.

Phong cách biểu diễn của anh ấy không đại diện cho khả năng thường thấy của anh ấy vào ngày hôm đó.

the media often unrepresentatively portrays minority groups in negative ways.

Phương tiện truyền thông thường xuyên mô tả không đại diện cho các nhóm thiểu số theo những cách tiêu cực.

the survey results unrepresentatively captured the views of the entire population.

Kết quả khảo sát không đại diện cho quan điểm của toàn bộ dân số.

the film unrepresentatively showcased the complexities of the historical event.

Bộ phim không đại diện cho sự phức tạp của sự kiện lịch sử.

the politician’s speech unrepresentatively addressed the concerns of the working class.

Bài phát biểu của chính trị gia không đại diện cho những lo ngại của tầng lớp lao động.

the article unrepresentatively highlighted the positive aspects of the controversial policy.

Bài báo không đại diện cho việc làm nổi bật những khía cạnh tích cực của chính sách gây tranh cãi.

the statistics unrepresentatively demonstrated the success of the new program.

Số liệu thống kê không đại diện cho sự thành công của chương trình mới.

the artist’s work unrepresentatively captured the essence of the city’s spirit.

Tác phẩm của nghệ sĩ không đại diện cho bản chất tinh thần của thành phố.

the report unrepresentatively detailed the challenges faced by the community.

Báo cáo không đại diện cho việc mô tả chi tiết những thách thức mà cộng đồng phải đối mặt.

the product reviews unrepresentatively reflected the overall customer satisfaction.

Đánh giá sản phẩm không đại diện cho sự hài lòng chung của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay