unripeness of fruit
Chưa chín của trái cây
showing unripeness
Hiển thị chưa chín
due to unripeness
Vì chưa chín
marked unripeness
Chưa chín rõ rệt
sense of unripeness
Cảm giác chưa chín
with unripeness
Cùng với chưa chín
exhibiting unripeness
Thể hiện chưa chín
contrast unripeness
Đối lập với chưa chín
period of unripeness
Kỳ chưa chín
state of unripeness
Tình trạng chưa chín
the fruit's unripeness made it unsuitable for making jam.
Việc chưa chín của trái cây khiến nó không phù hợp để làm mứt.
despite the warm weather, the tomatoes showed signs of unripeness.
Dù thời tiết ấm áp, cà chua vẫn cho thấy dấu hiệu chưa chín.
the unripeness of the avocado meant it needed more time on the tree.
Việc chưa chín của quả bơ có nghĩa là nó cần thêm thời gian trên cây.
we noticed the unripeness of the bananas and left them to ripen further.
Chúng tôi nhận thấy quả chuối chưa chín và để chúng chín thêm.
the chef rejected the peaches due to their obvious unripeness.
Người đầu bếp từ chối những quả mận do chúng rõ ràng chưa chín.
the unripeness of the mangoes prevented us from making a smoothie.
Việc chưa chín của những quả dứa đã ngăn cản chúng tôi làm một ly sinh tố.
the farmer worried about the widespread unripeness of the apple crop.
Nông dân lo lắng về tình trạng chưa chín phổ biến của mùa thu hoạch táo.
the unripeness of the pears resulted in a tart and unpleasant flavor.
Việc chưa chín của những quả lê đã dẫn đến một hương vị chua và không dễ chịu.
we assessed the unripeness of the plums before deciding to harvest them.
Chúng tôi đánh giá mức độ chưa chín của những quả mận trước khi quyết định thu hoạch chúng.
the unripeness of the grapes impacted the quality of the wine.
Việc chưa chín của những quả nho đã ảnh hưởng đến chất lượng rượu vang.
the unripeness of the kiwi fruit meant it wouldn't be sweet enough.
Việc chưa chín của quả dâu tây có nghĩa là nó sẽ không ngọt đủ.
unripeness of fruit
Chưa chín của trái cây
showing unripeness
Hiển thị chưa chín
due to unripeness
Vì chưa chín
marked unripeness
Chưa chín rõ rệt
sense of unripeness
Cảm giác chưa chín
with unripeness
Cùng với chưa chín
exhibiting unripeness
Thể hiện chưa chín
contrast unripeness
Đối lập với chưa chín
period of unripeness
Kỳ chưa chín
state of unripeness
Tình trạng chưa chín
the fruit's unripeness made it unsuitable for making jam.
Việc chưa chín của trái cây khiến nó không phù hợp để làm mứt.
despite the warm weather, the tomatoes showed signs of unripeness.
Dù thời tiết ấm áp, cà chua vẫn cho thấy dấu hiệu chưa chín.
the unripeness of the avocado meant it needed more time on the tree.
Việc chưa chín của quả bơ có nghĩa là nó cần thêm thời gian trên cây.
we noticed the unripeness of the bananas and left them to ripen further.
Chúng tôi nhận thấy quả chuối chưa chín và để chúng chín thêm.
the chef rejected the peaches due to their obvious unripeness.
Người đầu bếp từ chối những quả mận do chúng rõ ràng chưa chín.
the unripeness of the mangoes prevented us from making a smoothie.
Việc chưa chín của những quả dứa đã ngăn cản chúng tôi làm một ly sinh tố.
the farmer worried about the widespread unripeness of the apple crop.
Nông dân lo lắng về tình trạng chưa chín phổ biến của mùa thu hoạch táo.
the unripeness of the pears resulted in a tart and unpleasant flavor.
Việc chưa chín của những quả lê đã dẫn đến một hương vị chua và không dễ chịu.
we assessed the unripeness of the plums before deciding to harvest them.
Chúng tôi đánh giá mức độ chưa chín của những quả mận trước khi quyết định thu hoạch chúng.
the unripeness of the grapes impacted the quality of the wine.
Việc chưa chín của những quả nho đã ảnh hưởng đến chất lượng rượu vang.
the unripeness of the kiwi fruit meant it wouldn't be sweet enough.
Việc chưa chín của quả dâu tây có nghĩa là nó sẽ không ngọt đủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay