unshapeable mass
vật liệu không thể tạo hình
unshapeable form
chứng minh là không thể tạo hình
unshapeable substance
thực sự không thể tạo hình
unshapeable matter
coi là không thể tạo hình
remain unshapeable
bẩm sinh không thể tạo hình
prove unshapeable
được phát hiện là không thể tạo hình
the clay was so dry that it became unshapeable.
Đất sét có vẻ hoàn toàn không thể tạo hình trong tay tôi.
some metals remain unshapeable at room temperature.
Tính cách của anh ấy có vẻ không thể định hình, chống lại mọi ảnh hưởng.
the unshapeable mass defied all attempts to mold it.
Dữ liệu quá phức tạp đến mức nó có vẻ không thể biến thành một câu chuyện rõ ràng.
he found the wax unshapeable in the cold workshop.
Sau vụ tai nạn, kim loại trở nên không thể tạo hình và giòn.
the sculptor struggled with an unshapeable block of marble.
Phô mai không thể tạo hình vì quá khô.
this polymer becomes unshapeable once it cools.
Tình hình là không thể định hình; không có lựa chọn nào tốt.
the dough was rendered unshapeable by excessive flour.
Nghệ sĩ thấy vật liệu không thể tạo hình cho tầm nhìn của mình.
an unshapeable material requires special treatment.
Chính sách không thể điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu cụ thể của cộng đồng.
the mixture became unshapeable after sitting too long.
Tương lai có vẻ không thể định hình, đầy những bất định.
despite their efforts, the material remained unshapeable.
Tảng đá không thể tạo hình, một khối rắn và không thể di chuyển.
the artist complained about the unshapeable nature of the compound.
Thiết kế ban đầu tỏ ra không thể điều chỉnh theo sở thích của khách hàng.
unshapeable mass
vật liệu không thể tạo hình
unshapeable form
chứng minh là không thể tạo hình
unshapeable substance
thực sự không thể tạo hình
unshapeable matter
coi là không thể tạo hình
remain unshapeable
bẩm sinh không thể tạo hình
prove unshapeable
được phát hiện là không thể tạo hình
the clay was so dry that it became unshapeable.
Đất sét có vẻ hoàn toàn không thể tạo hình trong tay tôi.
some metals remain unshapeable at room temperature.
Tính cách của anh ấy có vẻ không thể định hình, chống lại mọi ảnh hưởng.
the unshapeable mass defied all attempts to mold it.
Dữ liệu quá phức tạp đến mức nó có vẻ không thể biến thành một câu chuyện rõ ràng.
he found the wax unshapeable in the cold workshop.
Sau vụ tai nạn, kim loại trở nên không thể tạo hình và giòn.
the sculptor struggled with an unshapeable block of marble.
Phô mai không thể tạo hình vì quá khô.
this polymer becomes unshapeable once it cools.
Tình hình là không thể định hình; không có lựa chọn nào tốt.
the dough was rendered unshapeable by excessive flour.
Nghệ sĩ thấy vật liệu không thể tạo hình cho tầm nhìn của mình.
an unshapeable material requires special treatment.
Chính sách không thể điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu cụ thể của cộng đồng.
the mixture became unshapeable after sitting too long.
Tương lai có vẻ không thể định hình, đầy những bất định.
despite their efforts, the material remained unshapeable.
Tảng đá không thể tạo hình, một khối rắn và không thể di chuyển.
the artist complained about the unshapeable nature of the compound.
Thiết kế ban đầu tỏ ra không thể điều chỉnh theo sở thích của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay