| ngôi thứ ba số ít | unsnarls |
| hiện tại phân từ | unsnarling |
| thì quá khứ | unsnarled |
| quá khứ phân từ | unsnarled |
unsnarl traffic
giải tỏa giao thông
unsnarl issues
giải quyết các vấn đề
unsnarl thoughts
làm rõ các suy nghĩ
unsnarl problems
giải quyết các vấn đề
unsnarl confusion
giải tỏa sự bối rối
unsnarl relationships
sửa chữa các mối quan hệ
unsnarl emotions
giải tỏa cảm xúc
unsnarl plans
làm rõ kế hoạch
unsnarl details
làm rõ các chi tiết
unsnarl ideas
làm rõ các ý tưởng
she tried to unsnarl the mess of wires under her desk.
Cô ấy đã cố gắng gỡ rối những dây điện dưới bàn làm việc của mình.
it took hours to unsnarl the traffic jam on the highway.
Mất nhiều giờ để gỡ rối tình trạng tắc nghẽn giao thông trên đường cao tốc.
he worked hard to unsnarl his complicated feelings about the situation.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để gỡ rối những cảm xúc phức tạp của mình về tình huống đó.
the team was able to unsnarl the issues in the project.
Nhóm đã có thể giải quyết các vấn đề trong dự án.
she needed to unsnarl her thoughts before making a decision.
Cô ấy cần phải gỡ rối những suy nghĩ của mình trước khi đưa ra quyết định.
they called a specialist to help unsnarl the software bugs.
Họ đã gọi một chuyên gia để giúp gỡ rối các lỗi phần mềm.
the detective worked to unsnarl the clues left at the crime scene.
Thám tử làm việc để gỡ rối những manh mối còn lại tại hiện trường vụ án.
after the meeting, he needed time to unsnarl the discussion points.
Sau cuộc họp, anh ấy cần thời gian để gỡ rối các điểm thảo luận.
she used a comb to unsnarl her hair after swimming.
Cô ấy dùng lược để gỡ rối tóc sau khi bơi.
it was necessary to unsnarl the logistics before the event.
Cần thiết phải gỡ rối các vấn đề hậu cần trước sự kiện.
unsnarl traffic
giải tỏa giao thông
unsnarl issues
giải quyết các vấn đề
unsnarl thoughts
làm rõ các suy nghĩ
unsnarl problems
giải quyết các vấn đề
unsnarl confusion
giải tỏa sự bối rối
unsnarl relationships
sửa chữa các mối quan hệ
unsnarl emotions
giải tỏa cảm xúc
unsnarl plans
làm rõ kế hoạch
unsnarl details
làm rõ các chi tiết
unsnarl ideas
làm rõ các ý tưởng
she tried to unsnarl the mess of wires under her desk.
Cô ấy đã cố gắng gỡ rối những dây điện dưới bàn làm việc của mình.
it took hours to unsnarl the traffic jam on the highway.
Mất nhiều giờ để gỡ rối tình trạng tắc nghẽn giao thông trên đường cao tốc.
he worked hard to unsnarl his complicated feelings about the situation.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để gỡ rối những cảm xúc phức tạp của mình về tình huống đó.
the team was able to unsnarl the issues in the project.
Nhóm đã có thể giải quyết các vấn đề trong dự án.
she needed to unsnarl her thoughts before making a decision.
Cô ấy cần phải gỡ rối những suy nghĩ của mình trước khi đưa ra quyết định.
they called a specialist to help unsnarl the software bugs.
Họ đã gọi một chuyên gia để giúp gỡ rối các lỗi phần mềm.
the detective worked to unsnarl the clues left at the crime scene.
Thám tử làm việc để gỡ rối những manh mối còn lại tại hiện trường vụ án.
after the meeting, he needed time to unsnarl the discussion points.
Sau cuộc họp, anh ấy cần thời gian để gỡ rối các điểm thảo luận.
she used a comb to unsnarl her hair after swimming.
Cô ấy dùng lược để gỡ rối tóc sau khi bơi.
it was necessary to unsnarl the logistics before the event.
Cần thiết phải gỡ rối các vấn đề hậu cần trước sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay