unsupportive

[Mỹ]/ˌʌnsəˈpɔːtɪv/
[Anh]/ˌʌnsəˈpɔːrtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đáng được hỗ trợ; không xứng đáng được ủng hộ

Cụm từ & Cách kết hợp

unsupportive friend

Bạn bè không hỗ trợ

unsupportive partner

Người bạn đời không hỗ trợ

unsupportive parents

Phụ huynh không hỗ trợ

unsupportive manager

Quản lý không hỗ trợ

unsupportive colleague

Đồng nghiệp không hỗ trợ

unsupportive attitude

Tư thế không hỗ trợ

unsupportive behavior

Hành vi không hỗ trợ

unsupportive comment

Bình luận không hỗ trợ

unsupportive remarks

Điều khoản không hỗ trợ

unsupportive environment

Môi trường không hỗ trợ

Câu ví dụ

the manager was unsupportive of flexible working arrangements.

Người quản lý không ủng hộ các sắp xếp làm việc linh hoạt.

her parents were unsupportive of her decision to change majors.

Ba mẹ cô ấy không ủng hộ quyết định đổi chuyên ngành của cô ấy.

the committee remained unsupportive of the proposed budget increase.

Hội đồng vẫn không ủng hộ việc tăng ngân sách được đề xuất.

he felt the workplace culture was unsupportive of new ideas.

Anh cảm thấy văn hóa nơi làm việc không ủng hộ những ý tưởng mới.

the teacher sounded unsupportive when the student asked for help.

Giáo viên nghe có vẻ không ủng hộ khi học sinh xin giúp đỡ.

the report was unsupportive of the claim that costs would fall.

Báo cáo không ủng hộ tuyên bố rằng chi phí sẽ giảm.

local officials were unsupportive of the community health project.

Các quan chức địa phương không ủng hộ dự án sức khỏe cộng đồng.

the board was unsupportive of the ceo’s long-term strategy.

Hội đồng không ủng hộ chiến lược dài hạn của giám đốc điều hành.

his tone was unsupportive, which made the discussion tense.

Tông giọng của anh không ủng hộ, khiến cuộc thảo luận trở nên căng thẳng.

the environment was unsupportive for small businesses trying to grow.

Môi trường không ủng hộ các doanh nghiệp nhỏ đang cố gắng phát triển.

the conversation turned unsupportive when they dismissed her concerns.

Tình hình trở nên không ủng hộ khi họ bỏ qua lo ngại của cô ấy.

investors were unsupportive of the startup’s expansion plan.

Các nhà đầu tư không ủng hộ kế hoạch mở rộng của công ty khởi nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay