unencouraging

[Mỹ]/ˌʌnɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/
[Anh]/ˌʌnɪnˈkɜːrɪdʒɪŋ/

Dịch

adj. không khích lệ; discouraging

Cụm từ & Cách kết hợp

unencouraging response

Phản ứng không khích lệ

unencouraging attitude

Tư thế không khích lệ

unencouraging words

Từ ngữ không khích lệ

unencouraging environment

Môi trường không khích lệ

unencouraging feedback

Phản hồi không khích lệ

unencouraging results

Kết quả không khích lệ

unencouraging outlook

Tư duy không khích lệ

unencouraging climate

Khí hậu tinh thần không khích lệ

unencouraging situation

Tình huống không khích lệ

unencouraging approach

Phương pháp không khích lệ

Câu ví dụ

the coach gave some unencouraging feedback about the team's performance.

huấn luyện viên đã đưa ra một số nhận xét không khích lệ về thành tích của đội.

her unencouraging words made him lose confidence.

nội dung không khích lệ của cô ấy khiến anh ấy mất lòng tin.

the weather forecast was unencouraging for our outdoor event.

dự báo thời tiết không khích lệ cho sự kiện ngoài trời của chúng ta.

he received unencouraging news about his job application.

anh ấy nhận được tin không khích lệ về đơn xin việc của mình.

the unencouraging statistics showed a decline in sales.

các con số không khích lệ cho thấy doanh số giảm.

the teacher gave an unencouraging look when i made a mistake.

giáo viên đưa ra ánh nhìn không khích lệ khi tôi mắc sai lầm.

their unencouraging attitude made it hard to stay motivated.

thái độ không khích lệ của họ khiến việc duy trì động lực trở nên khó khăn.

the unencouraging results of the experiment led to further investigation.

kết quả không khích lệ của thí nghiệm dẫn đến việc điều tra thêm.

she found the unencouraging comments difficult to ignore.

cô ấy thấy những lời bình luận không khích lệ rất khó để bỏ qua.

the unencouraging economic report worried investors.

báo cáo kinh tế không khích lệ khiến các nhà đầu tư lo lắng.

his unencouraging response suggested he wasn't interested.

phản ứng không khích lệ của anh ấy cho thấy anh ấy không quan tâm.

the unencouraging statistics for small businesses were concerning.

các con số không khích lệ dành cho các doanh nghiệp nhỏ là đáng lo ngại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay