unteachable child
đứa trẻ không thể dạy
unteachable student
học sinh không thể dạy
unteachable behavior
hành vi không thể dạy
unteachable lesson
bài học không thể dạy
unteachable attitude
thái độ không thể dạy
unteachable moment
khoảnh khắc không thể dạy
unteachable individual
cá nhân không thể dạy
unteachable concept
khái niệm không thể dạy
unteachable group
nhóm không thể dạy
unteachable skill
kỹ năng không thể dạy
some students are simply unteachable.
Một số học sinh đơn giản là không thể dạy được.
his behavior was so unteachable that the teacher gave up.
Hành vi của anh ấy quá khó dạy đến mức giáo viên bỏ cuộc.
she felt that her unteachable nature was holding her back.
Cô ấy cảm thấy bản chất khó dạy của mình đang cản trở cô ấy.
many believe that he is unteachable due to his attitude.
Nhiều người tin rằng anh ấy không thể dạy được do thái độ của anh ấy.
the coach found some players to be unteachable.
Huấn luyện viên thấy một số cầu thủ không thể dạy được.
some skills are unteachable without the right mindset.
Một số kỹ năng không thể dạy được nếu không có tư duy đúng đắn.
parents sometimes feel their children are unteachable.
Đôi khi, các bậc cha mẹ cảm thấy rằng con cái của họ không thể dạy được.
in certain subjects, students can be unteachable.
Ở một số môn nhất định, học sinh có thể không thể dạy được.
she was labeled as unteachable by her previous teachers.
Cô ấy bị những giáo viên trước đây gắn nhãn là khó dạy.
his stubbornness made him seem unteachable.
Tính bướng bỉnh của anh ấy khiến anh ấy có vẻ khó dạy.
unteachable child
đứa trẻ không thể dạy
unteachable student
học sinh không thể dạy
unteachable behavior
hành vi không thể dạy
unteachable lesson
bài học không thể dạy
unteachable attitude
thái độ không thể dạy
unteachable moment
khoảnh khắc không thể dạy
unteachable individual
cá nhân không thể dạy
unteachable concept
khái niệm không thể dạy
unteachable group
nhóm không thể dạy
unteachable skill
kỹ năng không thể dạy
some students are simply unteachable.
Một số học sinh đơn giản là không thể dạy được.
his behavior was so unteachable that the teacher gave up.
Hành vi của anh ấy quá khó dạy đến mức giáo viên bỏ cuộc.
she felt that her unteachable nature was holding her back.
Cô ấy cảm thấy bản chất khó dạy của mình đang cản trở cô ấy.
many believe that he is unteachable due to his attitude.
Nhiều người tin rằng anh ấy không thể dạy được do thái độ của anh ấy.
the coach found some players to be unteachable.
Huấn luyện viên thấy một số cầu thủ không thể dạy được.
some skills are unteachable without the right mindset.
Một số kỹ năng không thể dạy được nếu không có tư duy đúng đắn.
parents sometimes feel their children are unteachable.
Đôi khi, các bậc cha mẹ cảm thấy rằng con cái của họ không thể dạy được.
in certain subjects, students can be unteachable.
Ở một số môn nhất định, học sinh có thể không thể dạy được.
she was labeled as unteachable by her previous teachers.
Cô ấy bị những giáo viên trước đây gắn nhãn là khó dạy.
his stubbornness made him seem unteachable.
Tính bướng bỉnh của anh ấy khiến anh ấy có vẻ khó dạy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay