the particles moved untrackably fast through the particle accelerator.
Các hạt di chuyển nhanh đến mức không thể theo dõi được qua máy gia tốc hạt.
the geological changes were untrackably subtle over millions of years.
Các thay đổi địa chất diễn ra một cách tinh tế đến mức không thể theo dõi được trong hàng triệu năm.
the radio signal was untrackably faint and buried beneath static interference.
Tín hiệu radio quá mờ nhạt đến mức không thể theo dõi được và chìm trong nhiễu tĩnh.
the microbes were untrackably small, invisible to standard laboratory microscopes.
Các vi khuẩn quá nhỏ đến mức không thể theo dõi được, không thể nhìn thấy bằng kính hiển vi phòng thí nghiệm thông thường.
the probe traveled untrackably distant beyond our most powerful telescopes.
Chiếc tàu thăm dò di chuyển một khoảng cách quá xa đến mức không thể theo dõi được, vượt qua tầm nhìn của những kính viễn vọng mạnh nhất của chúng ta.
the software bug was untrackably hidden in millions of lines of code.
Lỗi phần mềm được giấu kín đến mức không thể theo dõi được trong hàng triệu dòng mã.
the submarine slipped untrackably quiet through the dark ocean depths.
Tàu ngầm trượt đi một cách im lặng đến mức không thể theo dõi được qua những độ sâu tối tăm của đại dương.
the differences between the twin compounds were untrackably minute.
Sự khác biệt giữa hai hợp chất song sinh quá nhỏ bé đến mức không thể theo dõi được.
the social transformation occurred untrackably gradually over generations.
Sự thay đổi xã hội xảy ra một cách từ từ đến mức không thể theo dõi được qua nhiều thế hệ.
the radio waves bounced untrackably unpredictably around the atmosphere.
Các sóng radio phản xạ một cách không thể theo dõi và không thể dự đoán được xung quanh bầu khí quyển.
the spy moved untrackably unseen through the crowded marketplace.
Người gián điệp di chuyển một cách không thể theo dõi và không ai nhìn thấy được qua khu chợ đông đúc.
the quantum particles exhibited untrackably random behavior under observation.
Các hạt lượng tử thể hiện hành vi ngẫu nhiên đến mức không thể theo dõi được khi được quan sát.
the hacker navigated untrackably invisible through the network security systems.
Hacker di chuyển một cách không thể theo dõi và không thể nhìn thấy được qua hệ thống an ninh mạng.
the virus spread untrackably silently across the computer systems.
Virus lan truyền một cách im lặng đến mức không thể theo dõi được qua các hệ thống máy tính.
the particles moved untrackably fast through the particle accelerator.
Các hạt di chuyển nhanh đến mức không thể theo dõi được qua máy gia tốc hạt.
the geological changes were untrackably subtle over millions of years.
Các thay đổi địa chất diễn ra một cách tinh tế đến mức không thể theo dõi được trong hàng triệu năm.
the radio signal was untrackably faint and buried beneath static interference.
Tín hiệu radio quá mờ nhạt đến mức không thể theo dõi được và chìm trong nhiễu tĩnh.
the microbes were untrackably small, invisible to standard laboratory microscopes.
Các vi khuẩn quá nhỏ đến mức không thể theo dõi được, không thể nhìn thấy bằng kính hiển vi phòng thí nghiệm thông thường.
the probe traveled untrackably distant beyond our most powerful telescopes.
Chiếc tàu thăm dò di chuyển một khoảng cách quá xa đến mức không thể theo dõi được, vượt qua tầm nhìn của những kính viễn vọng mạnh nhất của chúng ta.
the software bug was untrackably hidden in millions of lines of code.
Lỗi phần mềm được giấu kín đến mức không thể theo dõi được trong hàng triệu dòng mã.
the submarine slipped untrackably quiet through the dark ocean depths.
Tàu ngầm trượt đi một cách im lặng đến mức không thể theo dõi được qua những độ sâu tối tăm của đại dương.
the differences between the twin compounds were untrackably minute.
Sự khác biệt giữa hai hợp chất song sinh quá nhỏ bé đến mức không thể theo dõi được.
the social transformation occurred untrackably gradually over generations.
Sự thay đổi xã hội xảy ra một cách từ từ đến mức không thể theo dõi được qua nhiều thế hệ.
the radio waves bounced untrackably unpredictably around the atmosphere.
Các sóng radio phản xạ một cách không thể theo dõi và không thể dự đoán được xung quanh bầu khí quyển.
the spy moved untrackably unseen through the crowded marketplace.
Người gián điệp di chuyển một cách không thể theo dõi và không ai nhìn thấy được qua khu chợ đông đúc.
the quantum particles exhibited untrackably random behavior under observation.
Các hạt lượng tử thể hiện hành vi ngẫu nhiên đến mức không thể theo dõi được khi được quan sát.
the hacker navigated untrackably invisible through the network security systems.
Hacker di chuyển một cách không thể theo dõi và không thể nhìn thấy được qua hệ thống an ninh mạng.
the virus spread untrackably silently across the computer systems.
Virus lan truyền một cách im lặng đến mức không thể theo dõi được qua các hệ thống máy tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay