untrustworthiness

[Mỹ]/[ʌnˈtrʌstwəθnəs]/
[Anh]/[ʌnˈtrʌstwərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dựa vào tình trạng không đáng tin cậy.; Hành vi hoặc hành động cho thấy sự thiếu đáng tin cậy.
adj. Không đáng tin cậy; không thường xuyên.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

untrustworthiness factor

yếu tố thiếu đáng tin cậy

displaying untrustworthiness

thể hiện sự thiếu đáng tin cậy

potential untrustworthiness

tiềm năng thiếu đáng tin cậy

avoiding untrustworthiness

tránh sự thiếu đáng tin cậy

due to untrustworthiness

do sự thiếu đáng tin cậy

perceived untrustworthiness

sự thiếu đáng tin cậy bị nhận thức

exhibiting untrustworthiness

cho thấy sự thiếu đáng tin cậy

investigating untrustworthiness

điều tra sự thiếu đáng tin cậy

source of untrustworthiness

nguồn gốc của sự thiếu đáng tin cậy

level of untrustworthiness

mức độ thiếu đáng tin cậy

Câu ví dụ

the company's history of untrustworthiness made investors wary.

Lịch sử thiếu đáng tin cậy của công ty khiến các nhà đầu tư thận trọng.

his reputation suffered due to repeated instances of untrustworthiness.

Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng bởi những hành vi thiếu đáng tin cậy lặp đi lặp lại.

we questioned the supplier's untrustworthiness after discovering discrepancies.

Chúng tôi đặt câu hỏi về sự thiếu đáng tin cậy của nhà cung cấp sau khi phát hiện ra sự khác biệt.

the politician faced accusations of untrustworthiness regarding the campaign funds.

Nhà chính trị phải đối mặt với những cáo buộc về sự thiếu đáng tin cậy liên quan đến quỹ chiến dịch.

the witness's untrustworthiness cast doubt on their testimony.

Sự thiếu đáng tin cậy của nhân chứng đã khiến người ta nghi ngờ về lời khai của họ.

the project failed due to a pattern of untrustworthiness within the team.

Dự án thất bại do một kiểu mẫu thiếu đáng tin cậy trong nhóm.

the board investigated allegations of widespread untrustworthiness among staff.

Hội đồng đã điều tra những cáo buộc về sự thiếu đáng tin cậy lan rộng trong số nhân viên.

the contract included clauses to protect against potential untrustworthiness.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản để bảo vệ chống lại khả năng thiếu đáng tin cậy.

the public expressed concerns about the government's untrustworthiness.

Công chúng bày tỏ lo ngại về sự thiếu đáng tin cậy của chính phủ.

his long history of untrustworthiness made him unsuitable for the position.

Lịch sử lâu dài về sự thiếu đáng tin cậy của anh ta khiến anh ta không phù hợp với vị trí đó.

the report highlighted the pervasive nature of untrustworthiness in the industry.

Báo cáo làm nổi bật bản chất lan rộng của sự thiếu đáng tin cậy trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay